12 bài tập tính oxi hoá của H2SO4 đặc có lời giải
51 người thi tuần này 4.6 255 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\[{n_{S{O_2}}} = \frac{{14,874}}{{24,79}} = 0,6(mol)\]
Ta có các quá trình:
\[\begin{array}{l}\mathop {{\rm{Al}}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop {Al}\limits^{ + 3} \; + {\rm{ 3}}e\\a \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;3a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\mathop S\limits^{ + 6} \; + {\rm{ 2}}e{\rm{ }} \to {\rm{ }}\mathop S\limits^{ + 4} \\\;\;\;\;\;\;\;1,2\;\;\; \leftarrow \;\;\;\;0,6\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
Bảo toàn e ta có: 3a = 1,2 Þ a = 0,4 mol
Þ mAl = 0,4.27 = 10,8 (g).
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{Cu}}\; = {\rm{ }}\frac{{12,8}}{{64}}{\rm{ }} = {\rm{ }}0,2{\rm{ }}\left( {mol} \right)\]
Bỏa toàn electron: \[2{n_{S{O_2}}}\; = {\rm{ }}2{n_{Cu}}\]
\[ \Rightarrow {n_{S{O_2}}}\; = {n_{Cu}}\; = 0,2{\rm{ }}\left( {mol} \right) \Rightarrow V = {\rm{ }}0,2.24,79 = 4,958{\rm{ }}\left( {l\'i t} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Do NaOH dư nên có phản ứng sau phản ứng chỉ thu được muối trung hòa:
\[{n_{N{a_2}S{O_3}}} = \frac{{37,8}}{{126}} = 0,3\,mol\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{2NaOH{\rm{ }} + {\rm{ }}S{O_2}\; \to {\rm{ }}N{a_2}S{O_{3\;}} + {\rm{ }}{H_2}O}\\{\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{ }}0,3\;\;\;\;\;\;\; \leftarrow \;\;\;{\rm{ }}0,3\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{ }}\left( {mol} \right)}\end{array}\]
Xét quá trình cho – nhận e:
\[\begin{array}{l}\mathop {\rm{M}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop M\limits^{ + n} \; + {\rm{ n}}e\\x \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;nx\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\mathop S\limits^{ + 6} \; + {\rm{ 2}}e{\rm{ }} \to {\rm{ }}\mathop S\limits^{ + 4} \\\;\;\;\;\;2.0,3\;\; \leftarrow \;0,3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
Bảo toàn e ta có: n.x = 2.0,3 = 0,6
\[ \Rightarrow x = \frac{{0,6}}{n} \Rightarrow {M_M} = \frac{{19,2}}{{\frac{{0,6}}{n}}} = 32n\]
|
n |
1 |
2 |
3 |
|
M |
32 (Loại) |
64 (Cu) |
96 (Loại) |
Câu 4
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[{n_{S{O_2}}} = \frac{{8,6765}}{{24,79}} = 0,35(mol)\]
\[\begin{array}{l}\mathop {{\rm{Fe}}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} \; + {\rm{ 3}}e\\x \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;3x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\\\mathop {{\rm{Cu}}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop {Cu}\limits^{ + 2} \; + {\rm{ 2}}e\\y \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;2y\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\mathop S\limits^{ + 6} \; + {\rm{ 2}}e{\rm{ }} \to {\rm{ }}\mathop S\limits^{ + 4} \\\;\;\;\;\;\;\;0,7\;\;\; \leftarrow \;\;0,35\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 3x + 2y = 0,7 (1)
Mà 56x + 64y = 18,4 (2).
Từ (1) và (2) \[ \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x{\rm{ }} = {\rm{ }}0,1{\rm{ }}\left( {mol} \right)}\\{y{\rm{ }} = {\rm{ }}0,2{\rm{ }}\left( {mol} \right)}\end{array}} \right.\]
\[\% {m_{Fe}} = \frac{{0,1.56}}{{18,4}}.100\% = 30,43\% .\]
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[{n_{Al}}\; = \frac{{5,4}}{{27}} = 0,2{\rm{ }}\left( {mol} \right);\,\,{n_{Cu}}\; = \frac{{6,4}}{{64}} = 0,1{\rm{ }}\left( {mol} \right)\]
Ta có các quá trình:
\[\begin{array}{l}\mathop {{\rm{Al}}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop {Al}\limits^{ + 3} \; + {\rm{ 3}}e\\0,2 \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;0,6\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\\\mathop {{\rm{Cu}}}\limits^0 {\rm{ }} \to \mathop {Cu}\limits^{ + 2} \; + {\rm{ 2}}e\\0,1 \to \;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;0,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\mathop S\limits^{ + 6} \; + {\rm{ 2}}e{\rm{ }} \to {\rm{ }}\mathop S\limits^{ + 4} \\\;\;\;\;\;\;\;2a\;\;\; \leftarrow \;\;a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
Bảo toàn electron: 2a = 0,6 + 0,2 Þ a = 0,4
Þ V = 0,4.24,79 = 9,916 lít.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.