20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 272 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Sau “can” là động từ nguyên thể không chia.
Xét các đáp án, ta thấy A. sing là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy D. I là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể bơi.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. meet (v): gặp, gặp gỡ
B. book (n): quyển sách
C. head (n): đầu
D. touch my leg (v. phr): chạm vào chân của tớ
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy D. touch my leg là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạm vào chân của mình.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. is: thì, là, ở
B. can: có thể
C. touch (v): chạm
D. listen (v): nghe
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Câu 6/20
This is my leg.
I like dogs.
I can sing.
It’s a white dog.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)
B. I like dogs. (Tớ thích chó.)
C. I can sing. (Tớ có thể hát.)
D. It’s a white dog. (Nó là một con chó màu trắng.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Câu 7/20
I can swim.
I can run.
I’m sorry.
Nice to meet you.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
A. I can swim. (Tớ có thể bơi.)
B. I can run. (Tớ có thể chạy.)
C. I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)
D. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Câu 8/20
That’s OK.
I can run.
You’re welcome.
Thank you.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
A. That’s OK. (Không sao đâu.)
B. I can run. (Tớ có thể chạy.)
C. You’re welcome. (Không có gì.)
D. Thank you. (Cảm ơn bạn.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
My brother can swims.
My brother can swim.
My brother can is swim.
My brother swim can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
It’s can sing.
This is can sings.
I can sing.
I’m can sing.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Snakes swim can.
Snakes can swim.
Can snakes swim.
Swim snakes can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
I can sing.
I can run.
I can sorry.
I can swim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Can birds sing.
Birds can sing.
Sing birds can.
Birds sing can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Dogs can swim.
Can dogs swim.
Swim can dogs.
Dogs swim can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
She can swim.
She can is swim.
She’s can swim.
She can OK swim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Cats is run.
Cats it run.
Cats can run.
Cats a run.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


