20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 7: Numbers - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 273 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy C. four là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mai 4 tuổi.
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
- Kim (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.
Xét các đáp án, ta thấy B. Kim’s là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Kim 2 tuổi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
- Chủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy D. old là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
- Trả lời: S + am/is/are + số tuổi. (Ai đó ... tuổi.)
- Câu hỏi về số tuổi của “you” nên câu trả lời phải bắt đầu bằng “I”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 5 tuổi.
Câu 6/20
It’s one.
You’re welcome.
I’m six.
Yes.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Nó là số 1.
B. Không có gì.
C. Tớ 6 tuổi.
D. Đúng vậy.
Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
Trả lời: I’m + số tuổi. (Tớ ... tuổi.)
Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp, ta thấy C là đáp án đúng.
Dịch nghĩa:
- Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tớ 6 tuổi.
Câu 7/20
This is my leg.
Goodbye.
I’m four.
It’s a pink cat.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)
B. Goodbye. (Tạm biệt.)
C. I’m four. (Tớ 4 tuổi.)
D. It’s a pink cat. (Nó là một con mèo màu hồng.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Câu 8/20
This
is
brother
Bob’re
Lời giải
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
- Bob (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.
Chọn đáp án D.
Sửa: Bob’re → Bob’s
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Đây là em trai tớ, Bob. Bob 3 tuổi.
Câu 9/20
How
number
you
six
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Marry’s how old.
Marry’s sing.
Marry two.
Marry’s two.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
How old you are?
How old are you?
How are you old?
You are how old?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
My sister’s two.
Two’s my sister.
My sister are two.
My sister two.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
I’m four.
My brother’s five.
I’m sorry.
That OK.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Match.
|
1. How old are you? |
a. That’s OK. |
|
2. I’m sorry. |
b. I’m four. |
|
3. Thank you. |
c. You’re welcome. |
c, b, a
a, b, c
b, a, c
a, c, b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
How are you old?
How old are you?
You are how old?
How old you are?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Three my dog’s.
Dog’s my three.
My dog’s three.
Three dog’s my.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
My cat’s two.
Two my cat’s.
Cat’s my two.
My two cat’s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
I can swim.
My dog’s four.
I’m six.
This is my father.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
She
She’s
She’m
She’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
