20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 7: Numbers - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 505 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Nhận biết các số từ 0 đến 5 lớp 1 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 1 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 5. Mấy và mấy (Tiết 3) có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 1: A a (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 1 có đáp án - Đề 1
Trắc nghiệm Bên trái, bên phải, ở giữa lớp 1 (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy C. four là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mai 4 tuổi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
- Kim (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.
Xét các đáp án, ta thấy B. Kim’s là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Kim 2 tuổi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
- Chủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với to be “are”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy D. old là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)
- Trả lời: S + am/is/are + số tuổi. (Ai đó ... tuổi.)
- Câu hỏi về số tuổi của “you” nên câu trả lời phải bắt đầu bằng “I”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 5 tuổi.
Câu 6/20
It’s one.
You’re welcome.
I’m six.
Yes.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Nó là số 1.
B. Không có gì.
C. Tớ 6 tuổi.
D. Đúng vậy.
Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
Trả lời: I’m + số tuổi. (Tớ ... tuổi.)
Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp, ta thấy C là đáp án đúng.
Dịch nghĩa:
- Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tớ 6 tuổi.
Câu 7/20
This is my leg.
Goodbye.
I’m four.
It’s a pink cat.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)
B. Goodbye. (Tạm biệt.)
C. I’m four. (Tớ 4 tuổi.)
D. It’s a pink cat. (Nó là một con mèo màu hồng.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Câu 8/20
This
is
brother
Bob’re
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.
- Bob (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.
Chọn đáp án D.
Sửa: Bob’re → Bob’s
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Đây là em trai tớ, Bob. Bob 3 tuổi.
Câu 9/20
How
number
you
six
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Marry’s how old.
Marry’s sing.
Marry two.
Marry’s two.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
How old you are?
How old are you?
How are you old?
You are how old?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
My sister’s two.
Two’s my sister.
My sister are two.
My sister two.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
I’m four.
My brother’s five.
I’m sorry.
That OK.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Match.
|
1. How old are you? |
a. That’s OK. |
|
2. I’m sorry. |
b. I’m four. |
|
3. Thank you. |
c. You’re welcome. |
c, b, a
a, b, c
b, a, c
a, c, b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
How are you old?
How old are you?
You are how old?
How old you are?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Three my dog’s.
Dog’s my three.
My dog’s three.
Three dog’s my.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
My cat’s two.
Two my cat’s.
Cat’s my two.
My two cat’s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
I can swim.
My dog’s four.
I’m six.
This is my father.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
She
She’s
She’m
She’re
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
