20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Phonetics - Friends Global có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Money - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Money - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. adapt /əˈdæpt/
B. adjust /əˈdʒʌst/
C. appeal /əˈpiːl/
D. access /ˈækses/
Đáp án D. access có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
B. device /dɪˈvaɪs/
C. terracotta /ˌterəˈkɒtə/
D. setter /ˈsetə(r)/
Đáp án B. device có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Câu 3
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. gadget /ˈɡædʒɪt/
B. pandemic /pænˈdemɪk/
C. material /məˈtɪəriəl/
D. transform /trænsˈfɔːm/
Đáp án C. material có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Câu 4
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. exploration /ˌekspləˈreɪʃn/
B. enquire /ɪnˈkwaɪə(r)/
C. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
D. extremely /ɪkˈstriːmli/
Đáp án A. exploration có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Câu 5
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. cordless /ˈkɔːd.ləs/
B. ceramic /səˈræm.ɪk/
C. cardboard /ˈkɑːd.bɔːd/
D. concrete /ˈkɒŋ.kriːt/
Đáp án B. ceramic có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.