20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 0 : Getting Started - Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 224 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Sit (v): ngồi
B. Kick (v): đá
C. Hop (v): nhảy lò cò
D. Open (v): mở
Xét các đáp án, ta thấy D. Open là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mở sách của cậu ra.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. book (n): sách
B. pencil (n): bút chì
C. cookie (n): bánh quy
D. food (n): đồ ăn
Xét các đáp án, ta thấy A. book là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Gập sách của cậu lại.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Down (adv): xuống
B. Hands (n số nhiều): tay
C. Sing (v): hát
D. Up (adv): lên
Xét các đáp án, ta thấy B. Hands là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. open (adj, v): mở
B. listen (v): nghe
C. down (adv): xuống
D. swim (v): bơi
Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Bỏ tay xuống.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. open (v): mở
B. close (v): đóng
C. like (v): thích
D. meet (v): gặp
Xét các đáp án, ta thấy đáp án A. open là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể mở sách ra.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.
“Six” (số 6) là số nhiều nên ta dùng “years old”.
Xét các đáp án, ta thấy đáp án B. years là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Minh 6 tuổi.
Câu 7/20
How old you?
How old are you?
How old you are?
How you are old?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Câu 8/20
Tuan is one years old.
Tuan is one year olds.
Tuan is one year old.
Tuan is one year’s old.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.
“One” (số 1) là số ít nên ta dùng “year old”.
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tuấn 1 tuổi.
Câu 9/20
Close students books!
Close books, students!
Students close my books!
Close your books, students!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
I’m nine year old.
I nine years old.
I’m nine years.
I’m nine years old.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Two bags.
Books.
Eight books.
Bags.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
How many cars?
How old are you?
How many books?
How many years?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
How many balls?
How many bananas?
How old are you?
How many ants?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
How
are you
He
years
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Years I ten old am.
Old I am ten years.
I am ten years old.
Ten old I years am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
How old are you?
You are old how?
Old you how are?
Are you how old?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.