20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4: Animals- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 263 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)
A. rabbit (n): con thỏ
B. sing (v): hát
C. run (v): chạy
D. happy (adj): vui vẻ
Xét các đáp án, ta thấy A. rabbit là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đó là một con thỏ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)
Xét các đáp án, A. What’s là đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đó là con gì?
- Đó là một con vịt.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con dê?
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. swim (v): bơi
B. have (v): có, sở hữu
C. is: thì, là, ở – chủ ngữ “I” không đi cùng “is”.
D. one: số 1
Xét các đáp án, ta thấy B. have là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có một câu hỏi.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + a/an + N đếm được số ít. (Đây là ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một con rô bốt.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con bò?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “a duck” là danh từ số ít.
Sửa thành: It is a duck.
Dịch nghĩa: Đó là một con vịt.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án, ta thấy D. This là từ sai, vì “this” chỉ dùng cho danh từ số ít.
Sửa thành: There are fifteen pigs.
Dịch nghĩa: Có 15 con lợn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
What shape is it?
Is it a square?
Where are you from?
How many cows are there?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
I have a teddy bear.
I want a rabbit.
No, it isn’t.
There are sixteen cows.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Where are you from?
What shape is it?
How are you?
What’s that?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
It’s a pig.
I have an orange.
There are twelve rectangles.
I’m from Nghe An.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
How many pigs are there?
How pigs many there are?
How there pigs many are?
How many pigs there are?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I rabbit a have.
Have I rabbit
C. I have a rabbit.
A rabbit have I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Is sun the this.
This is the sun.
The sun is this.
Sun this the is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
It’s a goat.
Goat a it’s.
It’s goat
D. A it’s goat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Is that what?
What that is?
That what is?
What is that?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.