20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Grammar - iLearn smart start có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 359 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. and
B. because
C. or
D. but
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. and: và
B. because: vì
C. or: hoặc, hay
D. but: nhưng
Dịch nghĩa:
- Cô Susan cao hay thấp?
- Cô ấy cao.
Câu 2/20
A. Does
B. Do
C. How
D. Is
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc hỏi về hình dáng: Is + S số ít + tính từ + or + tính từ?
Dịch nghĩa:
- Mẹ của bạn to lớn hay mảnh mai?
- Mẹ tớ mảnh mai.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ của đôi tai to.
Câu 4/20
A. isn’t
B. doesn’t have
C. can’t has
D. isn’t have
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + doesn’t have + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ không có cái mũi to.
Câu 5/20
A. eyes brown
B. brown eye
C. brown eyes
D. eye brown
Lời giải
Đáp án đúng: C
“eyes” (đôi mắt) là số nhiều, nên cần có “s”, loại B và D.
Tính từ chỉ màu sắc “brown” đứng trước danh từ “eyes”, chọn C.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
Câu 6/20
A. How
B. Do
C. Does
D. Is
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Dịch nghĩa:
- Bà của bạn có mái tóc dài màu trắng phải không?
- Không, không phải. Bà tớ có mái tóc ngắn màu trắng.
Câu 7/20
A. Yes, he do.
B. Yes, he does.
C. No, thanks.
D. No, he isn’t.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.
Dịch nghĩa:
- Arif có bộ râu màu đen phải không?
- Đúng vậy.
Câu 8/20
A. What
B. How
C. Where
D. Who
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch nghĩa:
- Anh họ bạn trông như thế nào?
- Anh ấy trẻ và đẹp trai.
Câu 9/20
A. How does your sister look like?
B. Is your sister young and pretty?
C. What does your sister look like?
D. What does your sister mean?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. What is your brother strong or weak?
B. Is your brother strong or weak?
C. Your brother is strong or weak?
D. Does your brother strong or weak?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. a black curly hair
B. a curly black hair
C. black curly hair
D. black curly hairs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Does
B. your
C. has
D. hair
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. My
B. has
C. mouth
D. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Jack doesn’t has big ears.
B. Jack isn’t have big ears.
C. Jack doesn’t have big ears.
D. Doesn’t Jack have big ears.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Yes, she does.
B. She’s cute with big eyes.
C. She looks big eyes.
D. She likes big eyes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
1. What does your sister look like? | a. He’s big. |
2. Does your brother have a beard? | b. She’s pretty and slim. |
3. Is your brother slim or big? | c. Yes, he does. |
A. b, a, c
B. a, c, b
C. c, b, a
D. b, c, a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. eyes
B. noses
C. mouth
D. ears
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Does Mina have straight hair?
B. What does Mina have?
C. What does Mina have straight hair?
D. Does Mina look like?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. He likes playing table tennis.
B. He’s strong and handsome.
C. No, he doesn’t.
D. He often goes to school by bus.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.