Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 6
50 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 21 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1.
Thông tin: Number 1: Harry lives in a big and noisy street.
Dịch nghĩa: Số 1: Harry sống ở một con phố lớn và ồn ào.
2.
Number 2: He’s a nurse at the nursing home.
Dịch nghĩa: Anh ấy là y tá tại một viện dưỡng lão.
3.
Number 3: He’s slim and tall.
Dịch nghĩa: Anh ấy mảnh khảnh và cao.
|
Audio script: Number 1: Harry lives in a big and noisy street. Number 2: He’s a nurse at the nursing home. Number 3: He’s slim and tall. |
Dịch bài nghe: Số 1: Harry sống ở một con phố lớn và ồn ào. Số 2: Anh ấy là y tá tại một viện dưỡng lão. Số 3: Anh ấy mảnh khảnh và cao.
|
Lời giải
Đáp án:
1. d
Cấu trúc: What + do/does + S + do? - được dùng để hỏi về nghề nghiệp.
Chủ ngữ trong câu là "your father" (bố của bạn) mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He".
Đáp án (d) bắt đầu bằng đại từ "He" và đi kèm từ vựng chỉ nghề nghiệp "an office worker" (nhân viên văn phòng) là đáp án chính xác.
→ What does your father do? - d. He is an office worker.
Dịch nghĩa: Bố bạn làm nghề gì? - d. Ông ấy là nhân viên văn phòng.
2. b
Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn.
Từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu câu trả lời phải là thông tin về một địa điểm.
Đáp án (b) cung cấp thông tin về địa điểm với cụm từ "at a factory" (ở nhà máy) là đáp án chính xác.
→ Where does he work? - b. He works at a factory.
Dịch nghĩa: Ông ấy làm việc ở đâu? - b. Ông ấy làm việc ở một nhà máy.
3. e
Cấu trúc: What + do/does + S + look like? - được dùng để hỏi về đặc điểm ngoại hình.
Chủ ngữ trong câu là "your sister" (chị/em gái của bạn) mang giới tính nữ, tương ứng với đại từ nhân xưng "She".
Đáp án (e) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp các từ vựng miêu tả ngoại hình như "long hair" (tóc dài), "round face" (khuôn mặt tròn) là đáp án chính xác.
→ What does your sister look like? - e. She has long hair and a round face.
Dịch nghĩa: Chị/em gái của bạn trông như thế nào? - e. Cô ấy có mái tóc dài và khuôn mặt tròn.
4. f
Cấu trúc: What time + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời gian (giờ giấc) cụ thể thực hiện một hành động.
Từ để hỏi "What time" (mấy giờ) yêu cầu câu trả lời phải là một mốc thời gian chính xác.
Đáp án (f) "At 6:30" (Lúc 6 giờ 30 phút) là phương án duy nhất chỉ mốc thời gian là đáp án chính xác.
→ What time do you have breakfast? - f. At 6:30.
Dịch nghĩa: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - f. Lúc 6 giờ 30 phút.
5. a
Cấu trúc: What + be + S + like? - được dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm của người, sự vật hoặc địa điểm.
Chủ ngữ trong câu là "the city" (thành phố), tương ứng với đại từ thay thế "It" (nó).
Đáp án (a) bắt đầu bằng đại từ "It" và sử dụng các tính từ "busy" (bận rộn) và "crowded" (đông đúc) để miêu tả đặc điểm là đáp án chính xác.
→ What is the city like? - a. It is busy and crowded.
Dịch nghĩa: Thành phố như thế nào? - a. Nó bận rộn và đông đúc.
6. c
Cấu trúc: When + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời điểm xảy ra hành động (khi nào).
Từ để hỏi "When" (khi nào) yêu cầu câu trả lời là một khoảng thời gian hoặc thời điểm nói chung trong ngày, tháng, năm.
Đáp án (c) "In the evening" (Vào buổi tối) là cụm từ chỉ thời điểm phù hợp nhất là đáp án chính xác.
→ When do you wash dishes? - c. In the evening.
Dịch nghĩa: Bạn rửa bát khi nào? - c. Vào buổi tối.
Câu 3/21
Lời giải
What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)
A. He is tall. (Anh ấy cao.)
B. He has blue eyes. (Anh ấy có mắt xanh.)
C. He has long hair. (Anh ấy có tóc dài.)
Ta thấy hình ảnh người đàn ông cao. Chọn A.
Câu 4/21
Lời giải
What does she do on Saturdays? (Cô ấy làm gì vào các ngày thứ Bảy?)
A. She plays tennis. (Cô ấy chơi quần vợt.)
B. She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)
C. She goes swimming. (Cô ấy đi bơi.)
Ta thấy hình ảnh một bé gái đang bơi dưới nước. Chọn C.
Câu 5/21
Lời giải
When do you play tennis? (Bạn chơi quần vợt khi nào?)
A. I play tennis in the evening. (Tôi chơi quần vợt vào buổi tối.)
B. I play tennis in the morning. (Tôi chơi quần vợt vào buổi sáng.)
C. I play tennis in the afternoon. (Tôi chơi quần vợt vào buổi chiều.)
Ta thấy hình ảnh hai bạn nhỏ đang chơi quần vợt và góc trên có đồng hồ hiển thị "07:00 AM" (7 giờ sáng). Chọn B.
Câu 6/21
Lời giải
Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)
A. He works in a factory. (Anh ấy làm việc trong nhà máy.)
B. He works on a farm. (Anh ấy làm việc trên một trang trại.)
C. He works in a hospital. (Anh ấy làm việc trong bệnh viện.)
Ta thấy hình ảnh một người nông dân đang đứng ở một trang trại. Chọn B.
Câu 7/21
Lời giải
Where do they go on Sundays? (Họ đi đâu vào các ngày Chủ nhật?)
A. They go to the sports centre. (Họ đi đến trung tâm thể thao.)
B. They go to the shopping centre. (Họ đi đến trung tâm mua sắm.)
C. They go to the cinema. (Họ đi đến rạp chiếu phim.)
Ta thấy hình ảnh hai bạn nhỏ đang ngồi xem phim và cầm bắp rang bơ. Chọn C.
Lời giải
Đáp án:
1. round: hình tròn
2. clothes: quần áo
3. evening: buổi tối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read and tick (✓) True or False.
My uncle’s name is Tung. He lives in a quiet village in the countryside. He is tall and slim with short hair. He is a farmer. He works on a big farm. Every morning, he gets up at 5:00 and feeds the chickens. In the afternoon, he cleans the floor. In the evening, he watches TV and goes to bed early.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















