Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 8)
18 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 10)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 9)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 8)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 7)
Đề thi giữa kì 2 Tiếng anh lớp 4 global success có đáp án (Đề 6)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
A. LISTENING

Lời giải
Thông tin: G: What does your mother look like?
B: She’s slim.
G: Is she tall, too?
B: Yes, she is.
Dịch nghĩa: G: Mẹ của cậu trông như thế nào?
B: Mẹ tớ có dáng người mảnh mai.
G: Cô ấy có cao không?
B: Có, mẹ tớ cao.
Lời giải
Thông tin: B: Where do you live?
G: I live in a flat in Old Town.
B: What’s it like? Is it quiet or noisy?
G: It’s busy and noisy. There’s a lot of traffic.
Dịch nghĩa: B: Cậu sống ở đâu?
G: Tớ sống trong một căn hộ ở Phố Cổ.
B: Ở đó như thế nào? Nó yên tĩnh hay ồn ào?
G: Ở đó nhộn nhịp và ồn ào lắm. Có rất nhiều xe cộ đi lại.
Lời giải
Thông tin: G: Are your parents doctors at Oxford Hospital?
B: Just my mum. My dad isn't a doctor.
G: So what does your father do?
B: He's an actor. He's working in London for his new film now.
Dịch nghĩa: G: Có phải bố mẹ cậu đều là bác sĩ ở Bệnh viện Oxford không?
B: Chỉ có mẹ tớ thôi. Bố tớ không phải là bác sĩ.
G: Vậy bố cậu làm nghề gì?
B: Bố tớ là diễn viên. Hiện tại ông ấy đang làm việc ở London cho bộ phim mới của mình.
Lời giải
Thông tin: B: What do you do at the weekend?
G: On Saturdays, I stay at home, watch TV and help my mum cook meals.
B: What about Sundays?
G: I go to the shopping centre with my mum.
Dịch nghĩa: B: Cậu thường làm gì vào cuối tuần?
G: Vào các ngày thứ Bảy, tớ ở nhà, xem tivi và giúp mẹ nấu ăn.
B: Thế còn Chủ Nhật thì sao?
G: Tớ đi đến trung tâm mua sắm cùng mẹ.
|
Audio script: 1. G: What does your mother look like? B: She’s slim. G: Is she tall, too? B: Yes, she is. 2. B: Where do you live? G: I live in a flat in Old Town. B: What’s it like? Is it quiet or noisy? G: It’s busy and noisy. There’s a lot of traffic. 3. G: Are your parents doctors at Oxford Hospital? B: Just my mum. My dad isn't a doctor. G: So what does your father do? B: He's an actor. He's working in London for his new film now. 4. B: What do you do at the weekend? G: On Saturdays, I stay at home, watch TV and help my mum cook meals. B: What about Sundays? G: I go to the shopping centre with my mum. |
Dịch bài nghe: 1. G: Mẹ của cậu trông như thế nào? B: Mẹ tớ có dáng người mảnh mai. G: Cô ấy có cao không? B: Có, mẹ tớ cao. 2. B: Cậu sống ở đâu? G: Tớ sống trong một căn hộ ở Phố Cổ. B: Ở đó như thế nào? Nó yên tĩnh hay ồn ào? G: Ở đó nhộn nhịp và ồn ào lắm. Có rất nhiều xe cộ đi lại. 3. G: Có phải bố mẹ cậu đều là bác sĩ ở Bệnh viện Oxford không? B: Chỉ có mẹ tớ thôi. Bố tớ không phải là bác sĩ. G: Vậy bố cậu làm nghề gì? B: Bố tớ là diễn viên. Hiện tại ông ấy đang làm việc ở London cho bộ phim mới của mình. 4. B: Cậu thường làm gì vào cuối tuần? G: Vào các ngày thứ Bảy, tớ ở nhà, xem tivi và giúp mẹ nấu ăn. B: Thế còn Chủ Nhật thì sao? G: Tớ đi đến trung tâm mua sắm cùng mẹ. |
Đoạn văn 2
B. READING
Task 1. Look, read and choose the correct answers.
Lời giải
What’s the village like? (Ngôi làng như thế nào?)
A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)
B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)
C. It’s busy. (Nó bận rộn/tấp nập.)
Ta thấy hình ảnh một ngôi làng nhỏ thanh bình, vắng vẻ và nhiều cây xanh. Chọn B.
Câu 6/27
Lời giải
Where does she work? (Cô ấy làm việc ở đâu?)
A. She works in an office. (Cô ấy làm việc trong văn phòng.)
B. She works in a factory. (Cô ấy làm việc trong nhà máy.)
C. She works in a nursing home. (Cô ấy làm việc trong viện dưỡng lão.)
Ta thấy hình ảnh một người phụ nữ đang ngồi làm việc với máy tính tại bàn làm việc. Chọn A.
Câu 7/27
Lời giải
What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
A. She has a round face. (Cô ấy có khuôn mặt tròn.)
B. She has blue eyes. (Cô ấy có mắt xanh dương.)
C. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
Ta thấy hình ảnh một bé gái có khuôn mặt bẫu bĩnh (tròn), mái tóc dài và đôi mắt màu nâu.
Chọn A.
Câu 8/27
Lời giải
When do you wash the clothes? (Bạn giặt quần áo khi nào?)
A. I wash the clothes in the evening. (Tôi giặt quần áo vào buổi tối.)
B. I wash the clothes in the afternoon. (Tôi giặt quần áo vào buổi chiều.)
C. I wash the clothes in the morning. (Tôi giặt quần áo vào buổi sáng.)
Ta thấy hình ảnh một cậu bé đang cho đồ vào máy giặt và đồng hồ hiển thị “8:00PM” chỉ buổi tối. Chọn A.
Câu 9/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Task 2. Read and match.
|
A |
B |
|
1. Where does she go on Sundays? |
a. She works on a farm. |
|
2. Where does she work? |
b. He reads books in the morning. |
|
3. What's the city like? |
c. He has short brown hair. |
|
4. When do you watch TV? |
d. It's busy. |
|
5. When does Nam read books? |
e. In the evening. |
|
6. What does he look like? |
f. She goes to the sports centre. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 3. Read and circle the correct answer.
My sister, Mai, lives in the mountains. It is very beautiful. She is slim and has big eyes. She is a teacher. She works at a primary school. Every morning, she has breakfast at 6:30. In the afternoon, she does yoga at the sports centre. In the evening, she watches films on TV and goes to bed at 10:00 p.m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








