Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
55 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 16 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Task 1. Look and choose. There is one example.
|
Example: - What time does he get up? - He gets up at six o’clock.
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong hình A là một cô bé cầm quân cờ vua → khoanh A.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thích chơi bóng chuyền không? - Không, cô ấy không thích. Cô ấy thích chơi cờ vua.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong hình C là một căn phòng ngủ gọn gàng và ngăn nắp → khoanh C.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ hôm qua có bừa bộn không? - Không, phòng ngủ hôm qua rất gọn gàng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong hình C là chỉ dẫn đi thẳng rồi rẽ trái để tới bệnh viện → khoanh C.
Dịch nghĩa: Chúng ta đến bệnh viện bằng cách nào? - Đi thẳng rồi rẽ trái.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong hình A là cảnh trời tuyết rơi và có một người tuyết → khoanh A.
Dịch nghĩa: Thời tiết thế nào? - Trời đang có tuyết. Họ đang làm người tuyết.
Đoạn văn 2
Task 2. Read and complete. There is one example.
|
sunny |
windy |
rainy |
snowy |
hot |
The weather changes a lot during the year. When it’s (0) snowy, we wear warm clothes and drink hot chocolate. When it’s (5) _____, we like flying kites in the park. On (6) _____ days, my family enjoys having a picnic near the lake. When it’s very (7) _____ in summer, we stay in the shade and drink lots of water. But when it’s (8) _____, we take umbrellas and raincoats to school.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
windy
Câu: “When it’s (5) _____, we like flying kites in the park.”
Hoạt động thả diều (fly kites) cần có gió.
→ Từ cần điền là “windy”.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
sunny
Câu: “On (6) _____ days, my family enjoys having a picnic near the lake.”
Đi dã ngoại (picnic) thường vào ngày trời đẹp, có nắng.
→ Từ cần điền là “sunny”.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Task 3. Read and choose the correct answer. There is one example.
It’s sunny today. My sister and I are going outside. She is flying a kite and I am wearing a sun hat. We love sunny days!


Câu 9/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 4. Match each question with each answer. There is one example.
|
Questions |
Answers |
|
|
Example: Do you like reading comics? |
Ex - C |
A. He usually has dinner at seven o’clock after he goes home. |
|
13. What time does he have dinner? |
13 - |
B. Yes, they do. They eat a lot of chocolate. |
|
14. How do I get to the train station? |
14 - |
C. No, I don’t. I like playing chess. |
|
15. Do your sisters like chocolate? |
15 - |
D. It’s sunny. Wear your sun hat because it’s very hot. |
|
16. What’s the weather like today? |
16 - |
E. Go straight and then turn left, it’s in front of the supermarket. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
















