20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 201 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
On Thursday, there is a school trip to the zoo.
There are crocodiles, giraffes and lizards.
There are monkeys, too.
Bring your lunchbox and a drink.
Wear your sun hat.
Rules
1. The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
2. The monkeys are eating. Don’t open your lunchbox.
3. The lizards are sleeping. Be quiet!
4. Listen to the zookeeper!
Lời giải
Đáp án đúng: B
The school trip is on Tuesday. (Chuyến đi của trường sẽ diễn ra vào thứ Ba.)
Thông tin: On Thursday, there is a school trip to the zoo.
Dịch nghĩa: Vào thứ năm, trường sẽ có chuyến đi tham quan sở thú.
=> Sai (False)
Lời giải
Đáp án đúng: B
There are monkeys, tigers, lizards and giraffes at the zoo.
(Có khỉ, hổ, thằn lằn và hươu cao cổ ở sở thú.)
Thông tin: There are crocodiles, giraffes and lizards. There are monkeys, too.
Dịch nghĩa: Có cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn. Cũng có khỉ nữa.
=> Không có hổ được nhắc đến.
=> Sai (False)
Lời giải
Đáp án đúng: B
Don’t bring a lunchbox. (Đừng mang hộp cơm trưa.)
Thông tin: Bring your lunchbox and a drink.
Dịch nghĩa: Hãy mang hộp cơm trưa và một đồ uống.
=> Câu hỏi nói đừng mang, nhưng đoạn văn nói hãy mang.
=> Sai (False)
Lời giải
Đáp án đúng: A
The crocodiles are swimming. (Các con cá sấu đang bơi.)
Thông tin: The crocodiles are swimming. Don’t touch the water.
Dịch nghĩa: Các con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
=> Thông tin giống hệt câu hỏi.
=> Đúng (True)
Lời giải
Đáp án đúng: A
The lizards are sleeping. (Những con thằn lằn đang ngủ.)
Thông tin: The lizards are sleeping.
Dịch nghĩa: Những con thằn lằn đang ngủ.
=> Đúng (True)
Dịch bài đọc:
Vào thứ Năm, có một chuyến đi của trường đến sở thú.
Có những con cá sấu, hươu cao cổ và thằn lằn.
Cũng có những con khỉ nữa.
Hãy mang theo hộp cơm trưa và một đồ uống.
Đội mũ chống nắng nhé.
Nội quy
1. Những con cá sấu đang bơi. Đừng chạm vào nước.
2. Những con khỉ đang ăn. Đừng mở hộp cơm trưa của bạn.
3. Những con thằn lằn đang ngủ. Hãy giữ yên lặng!
4. Hãy lắng nghe người chăm sóc sở thú!
Câu 6/20
monkey
kangaroo
lizard
Lời giải
Đáp án đúng: A
It likes eating bananas and can climb trees. What animal is it?
(Nó thích ăn chuối và có thể trèo cây. Nó là loài động vật nào?)
A. monkey: khỉ
B. kangaroo: chuột túi
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: C
It has a long neck. It’s big. What animal is it? (Nó có cổ dài. Nó to. Nó là con vật gì?)
A. crocodile: cá sấu
B. elephant: voi
C. giraffe: huơu cao cổ
Chọn C.
Câu 8/20
penguin
zebra
lizard
Lời giải
Đáp án đúng: A
It’s black and white. It can swim and walk. What animal is it?
(Nó có màu đen và trắng. Nó có thể bơi và đi. Nó là loài động vật gì?)
A. penguin: chim cánh cụt
B. zebra: ngựa vằn
C. lizard: thằn lằn
Chọn A.
Câu 9/20
penguin
zebra
elephant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
The camels eating are.
The camels are eating.
The eating are camels.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
What are the monkeys doing?
What the monkeys doing are?
Are the monkeys doing what?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Is the kangaroo jumping?
Is jumping the kangaroo?
Is kangaroo the jumping?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
The aren’t climbing lizards.
The lizards climbing aren’t.
The lizards aren’t climbing.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Mom and Dad are swimming.
Mom and Dad swimming are.
Swimming are Mom and Dad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
They are doing what?
What are they doing?
Doing what they are?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Is the eating monkey?
Is eating the monkey?
Is the monkey eating?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
What is the zebra doing?
What the zebra doing is?
What is doing the zebra?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Is sleeping the crocodile?
Is the sleeping crocodile is?
Is the crocodile sleeping?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Are they photos taking?
Are they taking photos?
Are photos taking they?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.