20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 152 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.

Hi! I’m Emma. I’m nine, and nine is my favorite number. My favorite color is blue. I also have a favorite day: it’s Friday. This is my cousin Ben. He’s ten. His favorite color is red, and his favorite number is eleven. Ben, what’s your favorite day?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của Emma là _________.
A. red: màu đỏ
B. blue: màu xanh dương
C. green: màu xanh lá cây
D. yellow: màu vàng
Thông tin: My favorite color is blue.
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ben là anh em họ _________.
A. Emma’s: của Emma
B. your: của bạn
C. his: của anh ấy
D. their: của họ
Thông tin: Hi! I’m Emma... This is my cousin Ben.
Dịch nghĩa: Xin chào! Mình là Emma... Đây là anh họ mình, Ben.
→ Ben là anh họ của Emma.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Số yêu thích của Ben là _________.
A. nine: 9
B. ten: 10
C. eleven: 11
D. twelve: 12
Thông tin: His favorite number is eleven.
Dịch nghĩa: Số yêu thích của cậu ấy là 11.
Chọn C.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của Emma là _________.
A. Monday: Thứ Hai
B. Wednesday: Thứ Tư
C. Friday: Thứ Sáu
D. Sunday: Chủ Nhật
Thông tin: I also have a favorite day: it’s Friday.
Dịch nghĩa: Mình cũng có một ngày yêu thích, đó là Thứ Sáu.
Chọn C.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ben ________ tuổi.
A. eight: 8
B. nine: 9
C. ten: 10
D. eleven: 11
Thông tin: He’s ten.
Dịch nghĩa: Anh ấy 10 tuổi.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Mình là Emma. Mình 9 tuổi, và số 9 là con số yêu thích của mình. Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương. Mình cũng có một ngày yêu thích: đó là ngày Thứ Sáu. Đây là anh họ của mình, Ben. Anh ấy 10 tuổi. Màu yêu thích của Ben là màu đỏ, và con số yêu thích của anh ấy là số 11. Ben, ngày yêu thích của anh là gì vậy?
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.

Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Sarah là ______ của Zack.
A. sister: em gái/chị gái
B. cousin: anh/chị/em họ
C. aunt: cô/dì/bác gái
D. mom: mẹ
Thông tin: this is my sister Sarah.
Dịch nghĩa: đây là em gái của mình, Sarah.
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Zack ______ tuổi.
A. seven: 7
B. eight: 8
C. nine: 9
D. twenty: 20
Thông tin: I’m nine.
Dịch nghĩa: Mình 9 tuổi.
Chọn C.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Zack có mái tóc ______.
A. black and curly: đen và xoăn
B. short and gray: ngắn và xám
C. brown and straight: nâu và thẳng
D. long and black: dài và đen
Thông tin: I have black and curly hair.
Dịch nghĩa: Mình có mái tóc đen và xoăn.
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
What is your favorite day?
Is it your favorite day?
What is my favorite day?
What is favorite day?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Yes, she is.
Yes, is she.
No, he isn’t.
Yes, she isn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
What’s your name’s brother?
What your brother’s name?
What’s your brother name?
What’s your brother’s name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
What’s your mom’s color favorite?
What’s your mom’s favorite color?
What’s your mom’ favorite color?
What’s your mom favorite color?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
She’s nine.
She nine.
She has nine.
She are nine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
I hair have brown.
Brown have hair I.
I have brown hair.
Have I brown hair.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
My grandpa has green eyes.
My green grandpa has eyes.
My green has grandpa eyes.
My grandpa green has eyes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Mom this Rosy’s is.
This is Rosy’s mom.
Is Rosy’s mom this.
Rosy’s this is mom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
My red color favorite is.
My favorite color is red.
My favorite is color red.
My color is favorite red.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Hair she curly has.
She has curly hair.
Curly has hair she.
She has hair curly.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.