Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
Hi, my name’s Zack, and this is my sister Sarah. I’m nine. I have black and curly hair. My favorite color is yellow, and my favorite day is Saturday. Sarah is seven. She has long hair. Her favorite day is Sunday, and her favorite number is twenty.
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.

Sarah is Zack’s ______.
sister
cousin
aunt
mom
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Sarah là ______ của Zack.
A. sister: em gái/chị gái
B. cousin: anh/chị/em họ
C. aunt: cô/dì/bác gái
D. mom: mẹ
Thông tin: this is my sister Sarah.
Dịch nghĩa: đây là em gái của mình, Sarah.
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Zack is ______ years old.
Zack is ______ years old.
A. seven
B. eight
C. nine
D. twenty
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Zack ______ tuổi.
A. seven: 7
B. eight: 8
C. nine: 9
D. twenty: 20
Thông tin: I’m nine.
Dịch nghĩa: Mình 9 tuổi.
Chọn C.
Câu 3:
Zack has ______ hair.
black and curly
short and gray
brown and straight
long and black
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Zack có mái tóc ______.
A. black and curly: đen và xoăn
B. short and gray: ngắn và xám
C. brown and straight: nâu và thẳng
D. long and black: dài và đen
Thông tin: I have black and curly hair.
Dịch nghĩa: Mình có mái tóc đen và xoăn.
Chọn A.
Câu 4:
______ hair is long.
Zack’s
Sarah’s
Emma’s
Ben’s
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mái tóc của ______ dài.
A. Zack’s: của Zack
B. Sarah’s: của Sarah
C. Emma’s: của Emma
D. Ben’s: của Ben
Thông tin: Sarah is seven. She has long hair.
Dịch nghĩa: Sarah bảy tuổi. Em ấy có mái tóc dài.
Chọn B.
Câu 5:
Sarah’s favorite day is ______.
Friday
Saturday
Sunday
Monday
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của Sarah là ______.
A. Friday: Thứ Sáu
B. Saturday: Thứ Bảy
C. Sunday: Chủ Nhật
D. Monday: Thứ Hai
Thông tin: Her favorite day is Sunday.
Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của cô ấy là Chủ Nhật.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Xin chào, mình tên là Zack, và đây là em gái mình, Sarah. Mình chín tuổi. Mình có mái tóc đen và xoăn. Màu yêu thích của mình là màu vàng, và thứ Bảy là ngày yêu thích của mình . Sarah bảy tuổi. Em ấy có mái tóc dài. Chủ nhật là ngày yêu thích của em ấy, và con số yêu thích của em ấy là hai mươi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của Emma là _________.
A. red: màu đỏ
B. blue: màu xanh dương
C. green: màu xanh lá cây
D. yellow: màu vàng
Thông tin: My favorite color is blue.
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương.
Câu 2
My red color favorite is.
My favorite color is red.
My favorite is color red.
My color is favorite red.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc đúng: My favorite color is + màu.
Chọn B. My favorite color is red.
Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.
Câu 3
She’s nine.
She nine.
She has nine.
She are nine.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
What is your favorite day?
Is it your favorite day?
What is my favorite day?
What is favorite day?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Hair she curly has.
She has curly hair.
Curly has hair she.
She has hair curly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
I hair have brown.
Brown have hair I.
I have brown hair.
Have I brown hair.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.