Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
Hi! I’m Emma. I’m nine, and nine is my favorite number. My favorite color is blue. I also have a favorite day: it’s Friday. This is my cousin Ben. He’s ten. His favorite color is red, and his favorite number is eleven. Ben, what’s your favorite day?
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.

Hi! I’m Emma. I’m nine, and nine is my favorite number. My favorite color is blue. I also have a favorite day: it’s Friday. This is my cousin Ben. He’s ten. His favorite color is red, and his favorite number is eleven. Ben, what’s your favorite day?
Emma’s favorite color is _________.
red
blue
green
yellow
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của Emma là _________.
A. red: màu đỏ
B. blue: màu xanh dương
C. green: màu xanh lá cây
D. yellow: màu vàng
Thông tin: My favorite color is blue.
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Ben is _________ cousin.
Emma’s
your
his
their
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ben là anh em họ _________.
A. Emma’s: của Emma
B. your: của bạn
C. his: của anh ấy
D. their: của họ
Thông tin: Hi! I’m Emma... This is my cousin Ben.
Dịch nghĩa: Xin chào! Mình là Emma... Đây là anh họ mình, Ben.
→ Ben là anh họ của Emma.
Câu 3:
Ben’s favorite number is _________.
nine
ten
eleven
twelve
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Số yêu thích của Ben là _________.
A. nine: 9
B. ten: 10
C. eleven: 11
D. twelve: 12
Thông tin: His favorite number is eleven.
Dịch nghĩa: Số yêu thích của cậu ấy là 11.
Chọn C.
Câu 4:
Emma’s favorite day is _________.
Monday
Wednesday
Friday
Sunday
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của Emma là _________.
A. Monday: Thứ Hai
B. Wednesday: Thứ Tư
C. Friday: Thứ Sáu
D. Sunday: Chủ Nhật
Thông tin: I also have a favorite day: it’s Friday.
Dịch nghĩa: Mình cũng có một ngày yêu thích, đó là Thứ Sáu.
Chọn C.
Câu 5:
Ben is ________ years old.
eight
nine
ten
eleven
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ben ________ tuổi.
A. eight: 8
B. nine: 9
C. ten: 10
D. eleven: 11
Thông tin: He’s ten.
Dịch nghĩa: Anh ấy 10 tuổi.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Mình là Emma. Mình 9 tuổi, và số 9 là con số yêu thích của mình. Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương. Mình cũng có một ngày yêu thích: đó là ngày Thứ Sáu. Đây là anh họ của mình, Ben. Anh ấy 10 tuổi. Màu yêu thích của Ben là màu đỏ, và con số yêu thích của anh ấy là số 11. Ben, ngày yêu thích của anh là gì vậy?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Sarah là ______ của Zack.
A. sister: em gái/chị gái
B. cousin: anh/chị/em họ
C. aunt: cô/dì/bác gái
D. mom: mẹ
Thông tin: this is my sister Sarah.
Dịch nghĩa: đây là em gái của mình, Sarah.
Chọn A.
Câu 2
My red color favorite is.
My favorite color is red.
My favorite is color red.
My color is favorite red.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc đúng: My favorite color is + màu.
Chọn B. My favorite color is red.
Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.
Câu 3
She’s nine.
She nine.
She has nine.
She are nine.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
What is your favorite day?
Is it your favorite day?
What is my favorite day?
What is favorite day?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Hair she curly has.
She has curly hair.
Curly has hair she.
She has hair curly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
What’s your mom’s color favorite?
What’s your mom’s favorite color?
What’s your mom’ favorite color?
What’s your mom favorite color?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.