20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Grammar - Family and Friends có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 183 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
=> She is going on a boat.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đi thuyền
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
=> They are surfing.
Dịch nghĩa: Họ đang lướt sóng.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có: I + am + V-ing
=> I am reading a book.
Dịch nghĩa: Tôi đang đọc một cuốn sách.
Câu 4/20
are – aren’t
aren’t – are
is – isn’t
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy họ đang ăn kem, không phải đang chơi bóng.
=> They aren’t playing with a ball. They are eating ice cream.
Dịch nghĩa: Họ không đang chơi bóng. Họ đang ăn kem.
Câu 5/20
isn’t – is
aren’t – are
is – isn’t
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy cô ấy đang lặn với ống thở, không phải đang lướt sóng.
=> She isn’t surfing. She is snorkeling.
Dịch nghĩa: Cô ấy không lướt sóng. Cô ấy đang lặn với ống thở.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh cậu bé lướt sóng.
=> He is surfing.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.
Câu 7/20
is going
aren’t going
are going
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ đang đi thuyền.
=> They are going on a boat.
Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => swimming
=> He is swimming.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang bơi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
is sitting – isn’t standing
isn’t sitting – isn’t standing
isn’t sitting – is standing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
are collecting shells
are collect shells
are collect shellsing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
is – isn’t
isn’t – is
is – is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
They’re snorkeling.
They aren’t snorkeling.
He’s snorkeling.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
We’re dancing.
We aren’t reading books.
We’re reading books.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
The children aren’t playing with a ball.
The children are playing with a ball.
The children are eating.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
We’re collecting shells.
We’re going on a boat.
We aren’t going on a boat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
They are talking.
They are sleeping.
They are swimming.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
My sister is sleeping.
My sister isn’t sleeping.
My sister sleeping.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
I’m not drinking milk.
I am drinking milk.
I drinking milk.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
















