20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 3. Would you like a bubble tea - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 258 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
Tom and Jenny (1) _______ at a food stall after school. Tom is very hungry, so he (2) _______ some pizza. Jenny wants a drink, and she would like (3) _______. She also would like to (4) _______, and she would like some chicken. It’s her favorite (5) _______ because it tastes really good.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: You/We/They/ Chủ ngữ số nhiều + are
=> Tom and Jenny are at a food stall after school.
Dịch nghĩa: Tom và Jenny đang ở một quầy hàng ăn sau giờ học.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Loại A vì sai ngữ pháp.
B. would like: muốn
C. doesn’t like: không thích
Dựa vào nghĩa chọn B.
=> Tom is very hungry, so he would like some pizza.
Dịch nghĩa: Tom rất đói nên cậu ấy muốn ăn pizza.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. ice cream: kem
B. bubble tea: trà sữa
C. fries: khoai tây chiên
Ta thấy thông tin “Jenny wants a drink”
=> Jenny wants a drink, and she would like bubble tea.
Dịch nghĩa: Jenny muốn uống đồ uống và cô ấy muốn uống trà sữa.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. eat: ăn
B. drink: uống
C. have: có
=> She also would like to eat, and she would like some chicken.
Dịch nghĩa: Cô ấy cũng muốn ăn, và cô ấy muốn ăn một ít thịt gà.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. drink: đồ uống
B. food: đồ ăn
C. fruit: trái cây
Câu đang nói về “chicken” ở câu trước.
=> It’s her favorite food because it tastes really good.
Dịch nghĩa: Đây là món ăn yêu thích của cô ấy vì nó có vị rất ngon.
Dịch bài đọc:
Tom và Jenny đang ở một quầy đồ ăn sau giờ tan học. Tom rất đói nên cậu ấy muốn ăn một ít pizza. Jenny muốn uống một món gì đó, và cô ấy muốn uống trà sữa. Cô ấy cũng muốn ăn, và cô ấy muốn một ít thịt gà. Đây là món ăn yêu thích của cô ấy vì nó có vị rất ngon.
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
Hello, my name’s Rosy. This is my family. We are having lunch together. I like noodles. My favorite drink is apple juice. My brother’s Billy. He doesn’t like noodles. He likes rice and fish. My Mom likes noodles, too. My Dad likes rice and chicken. His favorite drink is water.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Rosy likes apple juice. (Rosy thích nước ép táo.)
Thông tin: My favorite drink is apple juice.
Dịch nghĩa: Đồ uống yêu thích của tôi là nước ép táo.
=> Đúng (True)
Lời giải
Đáp án đúng: A
Billy likes fish. (Billy thích cá.)
Thông tin: He likes rice and fish.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thích cơm và cá.
=> Đúng (True)
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dad and Billy like rice. (Bố và Billy thích cơm.)
Thông tin:
My brother’s Billy... He likes rice and fish. (Anh/Em trai tôi là Billy... Anh ấy thích cơm và cá.)
My Dad likes rice and chicken. (Bố tôi thích cơm và gà.)
=> Đúng (True)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Would you like a bubble tea?
You would like a bubble tea?
Would a bubble tea like you?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Would lemonade you like?
You would like lemonade?
Would you like lemonade?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
You would like pizza or noodles?
Would you like pizza or noodles?
Would like you pizza or noodles?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Mom likes bubble tea.
Likes Mom tea bubble.
Bubble tea likes Mom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Doesn’t she like cookies.
She doesn’t like cookies.
She like doesn’t cookies.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Like would I fries, please.
I would like fries, please.
I like fries would, please.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
What does he like?
Does he like what?
What he like des?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Like does she chocolate?
She does like chocolate?
Does she like chocolate?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Would they like fries or pizza?
They would like fries or pizza?
Would like they fries or pizza?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Like he does orange juice?
Does orange juice like he?
Does he like orange juice?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.