B. READING
Task 1. Look, read and choose the correct answers.
What’s the village like?
B. READING
Task 1. Look, read and choose the correct answers.

Quảng cáo
Trả lời:
What’s the village like? (Ngôi làng như thế nào?)
A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)
B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)
C. It’s busy. (Nó bận rộn/tấp nập.)
Ta thấy hình ảnh một ngôi làng nhỏ thanh bình, vắng vẻ và nhiều cây xanh. Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Where does she work?

Where does she work? (Cô ấy làm việc ở đâu?)
A. She works in an office. (Cô ấy làm việc trong văn phòng.)
B. She works in a factory. (Cô ấy làm việc trong nhà máy.)
C. She works in a nursing home. (Cô ấy làm việc trong viện dưỡng lão.)
Ta thấy hình ảnh một người phụ nữ đang ngồi làm việc với máy tính tại bàn làm việc. Chọn A.
Câu 3:
What does she look like?

What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
A. She has a round face. (Cô ấy có khuôn mặt tròn.)
B. She has blue eyes. (Cô ấy có mắt xanh dương.)
C. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
Ta thấy hình ảnh một bé gái có khuôn mặt bẫu bĩnh (tròn), mái tóc dài và đôi mắt màu nâu.
Chọn A.
Câu 4:
When do you wash the clothes?

When do you wash the clothes? (Bạn giặt quần áo khi nào?)
A. I wash the clothes in the evening. (Tôi giặt quần áo vào buổi tối.)
B. I wash the clothes in the afternoon. (Tôi giặt quần áo vào buổi chiều.)
C. I wash the clothes in the morning. (Tôi giặt quần áo vào buổi sáng.)
Ta thấy hình ảnh một cậu bé đang cho đồ vào máy giặt và đồng hồ hiển thị “8:00PM” chỉ buổi tối. Chọn A.
Câu 5:
What does she do on Wednesdays?

What does she do on Wednesdays? (Cô ấy làm gì vào các ngày thứ Tư?)
A. She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)
B. She cooks meals. (Cô ấy nấu ăn.)
C. She watches films. (Cô ấy xem phim.)
Ta thấy hình ảnh một bé gái đang ngồi vắt chéo chân và chắp tay trên thảm tập. Chọn A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi ai đó đi đâu hoặc làm gì ở đâu.
Chủ ngữ trong câu là "she" (cô ấy) mang giới tính nữ, đi kèm từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu thông tin về địa điểm.
Đáp án (f) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp địa điểm "to the sports centre" (đến trung tâm thể thao) là đáp án chính xác.
→ Where does she go on Sundays? - f. She goes to the sports centre.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào các ngày Chủ nhật? - f. Cô ấy đi đến trung tâm thể thao.
Lời giải
Where does Mai live? (Mai sống ở đâu?)
A. in the city: trong thành phố
B. in a town: trong thị trấn
C. in the mountains: trên núi
D. on a farm: ở nông trại
Thông tin: My sister, Mai, lives in the mountains. (Chị gái tôi, Mai, sống ở vùng núi).
Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


