Task 2. Reorder the words.
0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in
My friends live in Tran Hung Dao Street.
Does / hospital / a / at / she / work /?
________________________________________________________________________
Task 2. Reorder the words.
0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in
My friends live in Tran Hung Dao Street.
Does / hospital / a / at / she / work /?
________________________________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Does she work at a hospital?
- Trợ động từ: Does
- Chủ ngữ: she (cô ấy)
- Hành động: work (làm việc)
- Nơi chốn: at a hospital (tại một bệnh viện)
→ Does she work at a hospital?
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy làm việc ở bệnh viện không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My / short hair / has / brother /.
________________________________________________________________________
My / short hair / has / brother /.
________________________________________________________________________
Đáp án:
My brother has short hair.
- Chủ ngữ: My brother (Anh/em trai của tớ)
- Hành động (Động từ sở hữu): has (có)
- Đặc điểm: short hair (mái tóc ngắn)
→ My brother has short hair.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có mái tóc ngắn.
Câu 3:
do you / in the evening / do / What /?
________________________________________________________________________
do you / in the evening / do / What /?
________________________________________________________________________
Đáp án:
What do you do in the evening?
- Từ để hỏi: What (Gì/Cái gì)
- Trợ động từ: do
- Chủ ngữ: you (bạn)
- Hành động: do (làm)
- Thời gian: in the evening (vào buổi tối)
→ What do you do in the evening?
Dịch nghĩa: Bạn thường làm gì vào buổi tối?
Câu 4:
the / with / mother / her / helps / She / cooking /.
________________________________________________________________________
the / with / mother / her / helps / She / cooking /.
________________________________________________________________________Đáp án:
She helps her mother with the cooking.
- Chủ ngữ: She (Cô ấy)
- Hành động: helps (giúp đỡ)
- Người được giúp: her mother (mẹ của cô ấy)
- Việc làm (Đi kèm giới từ): with the cooking (với việc nấu nướng)
Cấu trúc: help someone with something: giúp ai đó việc gì
→ She helps her mother with the cooking.
Dịch nghĩa: Cô ấy giúp mẹ của mình việc nấu nướng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi ai đó đi đâu hoặc làm gì ở đâu.
Chủ ngữ trong câu là "she" (cô ấy) mang giới tính nữ, đi kèm từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu thông tin về địa điểm.
Đáp án (f) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp địa điểm "to the sports centre" (đến trung tâm thể thao) là đáp án chính xác.
→ Where does she go on Sundays? - f. She goes to the sports centre.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào các ngày Chủ nhật? - f. Cô ấy đi đến trung tâm thể thao.
Lời giải
What’s the village like? (Ngôi làng như thế nào?)
A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)
B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)
C. It’s busy. (Nó bận rộn/tấp nập.)
Ta thấy hình ảnh một ngôi làng nhỏ thanh bình, vắng vẻ và nhiều cây xanh. Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



