Câu hỏi:

24/04/2026 91 Lưu

B. READING

Task 1. Read and match.

A

B

1. What does your father do?

a. It is busy and crowded.

2. Where does he work?

b. He works at a factory.

3. What does your sister look like?

c. In the evening.

4. What time do you have breakfast?

d. He is an office worker.

5. What is the city like?

e. She has long hair and a round face.

6. When do you wash dishes?

f. At 6:30.

What does your father do?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
d. He is an office worker.

Cấu trúc: What + do/does + S + do? - được dùng để hỏi về nghề nghiệp.

Chủ ngữ trong câu là "your father" (bố của bạn) mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He".

Đáp án (d) bắt đầu bằng đại từ "He" và đi kèm từ vựng chỉ nghề nghiệp "an office worker" (nhân viên văn phòng) là đáp án chính xác.

→ What does your father do? - d. He is an office worker.

Dịch nghĩa: Bố bạn làm nghề gì? - d. Ông ấy là nhân viên văn phòng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Where does he work?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
b. He works at a factory.

Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn.

Từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu câu trả lời phải là thông tin về một địa điểm.

Đáp án (b) cung cấp thông tin về địa điểm với cụm từ "at a factory" (ở nhà máy) là đáp án chính xác.

→ Where does he work? - b. He works at a factory.

Dịch nghĩa: Ông ấy làm việc ở đâu? - b. Ông ấy làm việc ở một nhà máy.

Câu 3:

What does your sister look like?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
e. She has long hair and a round face.

Cấu trúc: What + do/does + S + look like? - được dùng để hỏi về đặc điểm ngoại hình.

Chủ ngữ trong câu là "your sister" (chị/em gái của bạn) mang giới tính nữ, tương ứng với đại từ nhân xưng "She".

Đáp án (e) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp các từ vựng miêu tả ngoại hình như "long hair" (tóc dài), "round face" (khuôn mặt tròn) là đáp án chính xác.

→ What does your sister look like? - e. She has long hair and a round face.

Dịch nghĩa: Chị/em gái của bạn trông như thế nào? - e. Cô ấy có mái tóc dài và khuôn mặt tròn.

Câu 4:

What time do you have breakfast?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
f. At 6:30.

Cấu trúc: What time + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời gian (giờ giấc) cụ thể thực hiện một hành động.

Từ để hỏi "What time" (mấy giờ) yêu cầu câu trả lời phải là một mốc thời gian chính xác.

Đáp án (f) "At 6:30" (Lúc 6 giờ 30 phút) là phương án duy nhất chỉ mốc thời gian là đáp án chính xác.

→ What time do you have breakfast? - f. At 6:30.

Dịch nghĩa: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - f. Lúc 6 giờ 30 phút.

Câu 5:

What is the city like?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
a. It is busy and crowded.

Cấu trúc: What + be + S + like? - được dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm của người, sự vật hoặc địa điểm.

Chủ ngữ trong câu là "the city" (thành phố), tương ứng với đại từ thay thế "It" (nó).

Đáp án (a) bắt đầu bằng đại từ "It" và sử dụng các tính từ "busy" (bận rộn) và "crowded" (đông đúc) để miêu tả đặc điểm là đáp án chính xác.

→ What is the city like? - a. It is busy and crowded.

Dịch nghĩa: Thành phố như thế nào? - a. Nó bận rộn và đông đúc.

Câu 6:

When do you wash dishes?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
c. In the evening.

Cấu trúc: When + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời điểm xảy ra hành động (khi nào).

Từ để hỏi "When" (khi nào) yêu cầu câu trả lời là một khoảng thời gian hoặc thời điểm nói chung trong ngày, tháng, năm.

Đáp án (c) "In the evening" (Vào buổi tối) là cụm từ chỉ thời điểm phù hợp nhất là đáp án chính xác.

→ When do you wash dishes? - c. In the evening.

Dịch nghĩa: Bạn rửa bát khi nào? - c. Vào buổi tối.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thông tin: A: Where do you live?

B: I live at 12 Le Loi Street.

Dịch nghĩa: A: Bạn sống ở đâu?

B: Mình sống ở số 12 đường Lê Lợi.

→ Đúng.

Lời giải

My grandmother works on a farm.

- Chủ ngữ: My grandmother (Bà của tớ)

- Hành động: works (làm việc)

- Nơi chốn: on a farm (ở trang trại)

→ My grandmother works on a farm.

Dịch nghĩa: Bà của tớ làm việc ở một trang trại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. He is tall. 
B. He has blue eyes. 
C. He has long hair.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP