Câu hỏi:

24/04/2026 72 Lưu

Task 2. Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hung Dao Street.

grandmother / on a farm / works / My /.

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My grandmother works on a farm.

My grandmother works on a farm.

- Chủ ngữ: My grandmother (Bà của tớ)

- Hành động: works (làm việc)

- Nơi chốn: on a farm (ở trang trại)

→ My grandmother works on a farm.

Dịch nghĩa: Bà của tớ làm việc ở một trang trại.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

do you / wash / When / the clothes /?

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

When do you wash the clothes?

When do you wash the clothes?

- Từ để hỏi: When (Khi nào)

- Trợ động từ: do

- Chủ ngữ: you (bạn)

- Hành động: wash the clothes (giặt quần áo)

→ When do you wash the clothes?

Dịch nghĩa: Khi nào thì bạn giặt quần áo?

Câu 3:

is / tall / My teacher / very /.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My teacher is very tall.

My teacher is very tall.

- Chủ ngữ: My teacher (Giáo viên của tớ)

- Động từ: is

- Đặc điểm: very tall (rất cao)

→ My teacher is very tall.

Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ rất cao.

Câu 4:

on Saturdays / Where does / she go /?

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where does she go on Saturdays?

Where does she go on Saturdays?

- Từ để hỏi: Where (Ở đâu)

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ: she (cô ấy)

- Hành động: go (đi)

- Thời gian: on Saturdays (vào các ngày Thứ Bảy)

→ Where does she go on Saturdays?

Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào các ngày Thứ Bảy?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

d. He is an office worker.

Cấu trúc: What + do/does + S + do? - được dùng để hỏi về nghề nghiệp.

Chủ ngữ trong câu là "your father" (bố của bạn) mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He".

Đáp án (d) bắt đầu bằng đại từ "He" và đi kèm từ vựng chỉ nghề nghiệp "an office worker" (nhân viên văn phòng) là đáp án chính xác.

→ What does your father do? - d. He is an office worker.

Dịch nghĩa: Bố bạn làm nghề gì? - d. Ông ấy là nhân viên văn phòng.

Lời giải

Thông tin: A: Where do you live?

B: I live at 12 Le Loi Street.

Dịch nghĩa: A: Bạn sống ở đâu?

B: Mình sống ở số 12 đường Lê Lợi.

→ Đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. He is tall. 
B. He has blue eyes. 
C. He has long hair.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP