20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Grammar - iLearn smart start có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 459 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Câu 2/20
A. can
B. can’t
C. not
D. am not
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dựa vào “but” (nhưng), chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn tớ có thể chơi đàn piano, nhưng tớ thì không biết chơi piano.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dựa vào câu trả lời dùng “can”, chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? – Có, tớ có thể bơi.
Câu 4/20
A. Yes, he can.
B. Yes, he can’t.
C. No, he can’t.
D. No, thanks.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Anh ấy biết lái xe ô tô không?
- Không, anh ấy không biết.
Câu 5/20
A. His name is David.
B. Fine, thanks.
C. He can drive a car.
D. Yes, he can.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bố cậu có thể làm gì?
- Bố tớ có thể lái xe ô tô.
Câu 6/20
A. She can jump rope.
B. They can do gymnastics.
C. They can’t make soup.
D. I can, but they can’t.
Lời giải
Đáp án đúng: B
“your sisters” là những chị gái/em gái → số nhiều → loại A.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Các em gái của bạn có thể làm gì?
- Họ có thể tập thể dục dụng cụ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linda có biết nhảy dây không?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy, nhưng tớ không bơi được.
Câu 9/20
A. They can ride a bike.
B. They like a bike.
C. They are reading a book.
D. They are twelve.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. play - play
B. read - read
C. make - make
D. do - do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Yes, they can.
B. No, they can’t.
C. Yes, we can.
D. No, my friends can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. can
B. great
C. but
D. spring rolls
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. The girl in the white T-shirt can jump rope.
B. Two boys can climb a tree.
C. A girl is drawing.
D. A boy can play the piano.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. It’s a pancake.
B. I can make pancakes.
C. They’re pancakes.
D. My favorite food is pancakes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Yes, she can.
B. Yes, we can.
C. I can make pasta.
D. Yes, please.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can play the drums
B. not do gymnastics
C. jump rope
D. can’t play the piano
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. She can dance?
B. Can she to dance?
C. Can she dance?
D. Dance she?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. can’t eat pasta
B. can make pasta
C. has pasta
D. can do pasta
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Yes, thank you.
B. I can make great soup.
C. They’re gymnastics.
D. You can make spring rolls.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


