20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. Urban Life - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 510 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. rural
B. cultural
C. urban
D. coastal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. rural (adj): thuộc về nông thôn
B. cultural (adj): thuộc về văn hóa
C. urban (adj): thuộc về thành phố
D. coastal (adj): thuộc về bờ biển
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà máy và công ty chỉ nên được xây dựng ở khu vực nông thôn.
Câu 2/20
A. attractions
B. destinations
C. skyscrapers
D. vehicles
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
means of transport: các phương tiện giao thông
A. attractions (n): các điểm tham quan
B. destinations (n): các điểm đến
C. skyscrapers (n): các tòa nhà chọc trời
D. vehicles (n): các phương tiện
→ means of transport = vehicles
Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thường đông nghịt người và các phương tiện giao thông.
Câu 3/20
A. turn up
B. grow up
C. get up
D. think up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. turn up (phr. v): xuất hiện
B. grow up (phr. v): trưởng thành, phát triển
C. get up (phr. v): thức dậy, đứng dậy, tăng lên
D. think up (phr. v): nghĩ ra
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Khi lũ trẻ trưởng thành, tôi sẽ dạy chúng học Tiếng Anh như thế nào.
Câu 4/20
A. full
B. packed
C. crowded
D. jammed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. be full of somebody/something: đầy ai/cái gì
B. be packed with somebody/something: đầy chật, chật kín bởi ai/cái gì
C. be crowded with: đông đúc, chật chội bởi ai/cái gì
D. be jammed with: bị kẹt cứng, chật cứng bởi ai/cái gì (thường dùng cho vật như xe cộ, máy móc)
Chọn A.
Dịch nghĩa: Khi tôi xuất hiện, hội trường đã chật kín các bạn trẻ.
Câu 5/20
A. wander
B. wandering
C. wandered
D. wanders
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Spend + time + V-ing: Dành thời gian làm gì
Dịch nghĩa: Khi ở Đà Nẵng, chúng tôi đã dành nhiều thời gian đi lang thang và ngắm nhìn những ngôi đền, cây cầu và ngôi nhà cổ.
Câu 6/20
A. attractive
B. attraction
C. attractions
D. attract
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Từ cần điền đứng sau “the greatest” và làm chủ ngữ của động từ “are”, nên ta cần một danh từ số nhiều.
A. attractive (adj): hấp dẫn → sai vì cần danh từ, không phải tính từ
B. attraction (n): đúng dạng danh từ, nhưng là số ít → sai
C. attractions (n, plural): đúng – danh từ số nhiều → phù hợp nhất
D. attract (v): thu hút → sai vì cần danh từ, không phải động từ
Chọn C.
Dịch nghĩa: Tôi dự định sẽ đi Đà Nẵng, vậy bạn có thể cho tôi biết những điểm thu hút nhất ở Đà Nẵng là gì không?
Câu 7/20
A. was watching / was talking
B. watched / was talking
C. watched / took
D. was watching / were talking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
“At 9 a.m. yesterday” (vào lúc 9 giờ sáng hôm qua) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.
Cấu trúc với “while” (trong khi) nối hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm trong quá khứ: While + S1 + was/were + V-ing, S2 + was/were + V-ing.
Chủ ngữ “my cousins” số nhiều nên đi với “were”. Chọn D.
Dịch nghĩa: Vào lúc 9 giờ sáng hôm qua, trong khi tôi đang ngắm động vật hoang dã, anh em họ của tôi đang chụp ảnh.
Câu 8/20
A. attend
B. was attending
C. attended
D. will attend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
“At this time last year” (vào thời điểm này năm ngoái) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Câu 9/20
A. had been playing
B. play
C. played
D. were playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. was reading/ drew
B. reading/ drew
C. read/ was drawing
D. was reading/ was drawing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. so
B. such
C. how
D. what
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. so
B. less
C. very
D. such
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. so
B. such
C. too
D. enough
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. crosswalks
B. pedestrians
C. traffic jams
D. accidents
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. involve
B. encourage
C. complain
D. ban
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. My
B. runs
C. his
D. morning
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. were
B. while
C. picked
D. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. city’s
B. is
C. such
D. using
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. so
B. effectively
C. greatly
D. improve
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.