20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. Urban Life - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 302 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. rural
B. cultural
C. urban
D. coastal
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. rural (adj): thuộc về nông thôn
B. cultural (adj): thuộc về văn hóa
C. urban (adj): thuộc về thành phố
D. coastal (adj): thuộc về bờ biển
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà máy và công ty chỉ nên được xây dựng ở khu vực nông thôn.
Câu 2/20
A. attractions
B. destinations
C. skyscrapers
D. vehicles
Lời giải
Đáp án đúng: D
means of transport: các phương tiện giao thông
A. attractions (n): các điểm tham quan
B. destinations (n): các điểm đến
C. skyscrapers (n): các tòa nhà chọc trời
D. vehicles (n): các phương tiện
→ means of transport = vehicles
Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thường đông nghịt người và các phương tiện giao thông.
Câu 3/20
A. turn up
B. grow up
C. get up
D. think up
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. turn up (phr. v): xuất hiện
B. grow up (phr. v): trưởng thành, phát triển
C. get up (phr. v): thức dậy, đứng dậy, tăng lên
D. think up (phr. v): nghĩ ra
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Khi lũ trẻ trưởng thành, tôi sẽ dạy chúng học Tiếng Anh như thế nào.
Câu 4/20
A. full
B. packed
C. crowded
D. jammed
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. be full of somebody/something: đầy ai/cái gì
B. be packed with somebody/something: đầy chật, chật kín bởi ai/cái gì
C. be crowded with: đông đúc, chật chội bởi ai/cái gì
D. be jammed with: bị kẹt cứng, chật cứng bởi ai/cái gì (thường dùng cho vật như xe cộ, máy móc)
Chọn A.
Dịch nghĩa: Khi tôi xuất hiện, hội trường đã chật kín các bạn trẻ.
Câu 5/20
A. wander
B. wandering
C. wandered
D. wanders
Lời giải
Đáp án đúng: B
Spend + time + V-ing: Dành thời gian làm gì
Dịch nghĩa: Khi ở Đà Nẵng, chúng tôi đã dành nhiều thời gian đi lang thang và ngắm nhìn những ngôi đền, cây cầu và ngôi nhà cổ.
Câu 6/20
A. attractive
B. attraction
C. attractions
D. attract
Lời giải
Đáp án đúng: C
Từ cần điền đứng sau “the greatest” và làm chủ ngữ của động từ “are”, nên ta cần một danh từ số nhiều.
A. attractive (adj): hấp dẫn → sai vì cần danh từ, không phải tính từ
B. attraction (n): đúng dạng danh từ, nhưng là số ít → sai
C. attractions (n, plural): đúng – danh từ số nhiều → phù hợp nhất
D. attract (v): thu hút → sai vì cần danh từ, không phải động từ
Chọn C.
Dịch nghĩa: Tôi dự định sẽ đi Đà Nẵng, vậy bạn có thể cho tôi biết những điểm thu hút nhất ở Đà Nẵng là gì không?
Câu 7/20
A. was watching / was talking
B. watched / was talking
C. watched / took
D. was watching / were talking
Lời giải
Đáp án đúng: D
“At 9 a.m. yesterday” (vào lúc 9 giờ sáng hôm qua) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.
Cấu trúc với “while” (trong khi) nối hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm trong quá khứ: While + S1 + was/were + V-ing, S2 + was/were + V-ing.
Chủ ngữ “my cousins” số nhiều nên đi với “were”. Chọn D.
Dịch nghĩa: Vào lúc 9 giờ sáng hôm qua, trong khi tôi đang ngắm động vật hoang dã, anh em họ của tôi đang chụp ảnh.
Câu 8/20
A. attend
B. was attending
C. attended
D. will attend
Lời giải
Đáp án đúng: B
“At this time last year” (vào thời điểm này năm ngoái) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Câu 9/20
A. had been playing
B. play
C. played
D. were playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. was reading/ drew
B. reading/ drew
C. read/ was drawing
D. was reading/ was drawing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. so
B. such
C. how
D. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. so
B. less
C. very
D. such
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. so
B. such
C. too
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. crosswalks
B. pedestrians
C. traffic jams
D. accidents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. involve
B. encourage
C. complain
D. ban
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. My
B. runs
C. his
D. morning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. were
B. while
C. picked
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. city’s
B. is
C. such
D. using
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. so
B. effectively
C. greatly
D. improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.