20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Life in the Past - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 577 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. pastime
B. ceremony
C. activity
D. enjoyment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. pastime (n): sự tiêu khiển
B. ceremony (n): lễ
C. activity (n): hoạt động
D. enjoyment (n): sự hưởng thụ
Cụm từ “the folk pastime”: trò chơi dân gian
Dịch nghĩa: Trò chơi dân gian quay con quay vẫn thu hút trẻ em thành phố mặc dù các trò chơi hiện đại như bowling, trượt ván, bi-a và trò chơi điện tử đã trở nên phổ biến.
Câu 2/20
A. acting out
B. playing out
C. crying out
D. going out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. act out (phr. v): đóng vai, nhập vai
B. play out (phr. v): chơi ở ngoài
C. cry out (phr. v): khóc sướt mướt
D. go out (phr. v): đi ra ngoài
Cấu trúc: love doing something: yêu thích làm gì.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Trẻ em thích nhập vai và diễn lại các câu chuyện khi chúng kể.
Câu 3/20
A. accustome
B. accustomes
C. to accustome
D. accustomed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: be accustomed to + V_ing (quen với việc làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi đã quen với việc tập thể dục buổi sáng.
Câu 4/20
A. make
B. to make
C. making
D. made
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ: how to + V-infi (cách để làm gì)
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể học cách làm bánh chưng vào dịp Tết.
Câu 5/20
A. imagine
B. imagination
C. imaginary
D. imaginable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. imagine (v): tưởng tượng
B. imagination (n): sự tưởng tượng
C. imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thực
D. imaginable (adj): có thể tượng tượng được
Sau tính từ sở hữu (your) cần một danh từ, chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn phải sử dụng trí tưởng tượng của mình khi đọc câu chuyện.
Câu 6/20
A. festivities
B. festivals
C. festinate
D. festive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Chỗ cần điền đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ ‘to be’ theo sau ở dạng số nhiều nên cần một danh từ đếm được số nhiều.
- festivities (n): các hoạt động trong lễ hội
- festivals (n): các lễ hội
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Các hoạt động trong lễ hội là các hoạt động được tổ chức để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt.
Câu 7/20
A. used to have
B. used to having
C. was use to having
D. was used to have
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: used to + V-infi (đã từng làm gì, nhưng giờ không làm nữa)
be used to + V_ing (quen, có kinh nghiệm làm gì)
be used to + V-infi (bị động, được dùng để làm gì)
Chọn A.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã từng có một con gấu bông, nhưng giờ cô không có con nào.
Câu 8/20
Choose the correct answer.
The English men are not used _______ on the right hand side of the street.
A. to drive
B. to driving
C. for driving
D. drive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be used to + V_ing (quen với việc làm gì, có kinh nghiệm làm gì)
Dịch nghĩa: Những người đàn ông Anh không quen lái xe bên phải đường.
Câu 9/20
A. used to
B. love
C. eating
D. hated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. was
B. playing
C. her
D. for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
When my family lived in London, my dad would be a house husband.
A. When
B. in
C. would be
D. husband
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. then
B. usually
C. stays
D. do
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. was
B. she
C. went
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. tuk-tuk
B. clay pot
C. stall
D. cottage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. connection
B. cottage
C. soil
D. generation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. use to work
B. used working
C. used to work
D. was used to work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. meanwhile
B. afterwards
C. eventually
D. when
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. used to thinking
B. didn’t use to think
C. used not think
D. wasn’t used to think
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. used
B. love
C. sketching
D. studied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. would
B. in
C. but
D. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.