20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Jobs in the Future - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 411 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có cụm từ: apply for + nghề nghiệp: ứng tuyển vào vị trí
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn ứng tuyển vào công việc giảng dạy tại trung tâm tiếng Anh đó, bạn cần phải chứng minh được bằng cấp đặc biệt về TESOL.
Câu 2/20
A. student
B. dentist
C. teacher
D. bus driver
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. student (n): học sinh, sinh viên
B. dentist (n): nha sĩ
C. teacher (n): giáo viên
D. bus driver (n): người lái xe buýt
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Người này dạy học sinh trong một trường trung học để kiếm sống.
Câu 3/20
A. appliance
B. applicant
C. application
D. applicable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. appliance (n): thiết bị
B. applicant (n): người ứng tuyển, ứng viên
C. application (n): sự ứng tuyển, sự áp dụng
D. applicable (adj): có thể ứng dụng
Ta có cụm từ: application form (n): đơn xin việc, đơn ứng tuyển
Dịch nghĩa: Anh ấy đã gửi cho tôi một mẫu đơn xin việc để tôi tham khảo và viết đơn của mình.
Câu 4/20
A. well-paid
B. high-paid
C. high-paying
D. A&C are correct
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. well-paid (adj): được trả lương hậu hĩnh
B. high-paid: không có cụm này
C. high-paying (adj): được trả lương cao
D. A&C are correct: cả A và C đều đúng
Vị trí cần điền là một tính từ vì nó bổ nghĩa cho danh từ phía sau (jobs). Ta thấy cả 2 đáp án A và C đồng nghĩa và phù hợp với ngữ cảnh câu nên chọn D.
Dịch nghĩa: Mọi người đều mong có cơ hội làm việc cho công ty đó vì nó được trả lương cao.
Câu 5/20
A. singer
B. hairdresser
C. waiter
D. truck driver
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. singer (n): ca sĩ
B. hairdresser (n): nhà tạo mẫu tóc
C. waiter (n): bồi bàn
D. truck driver (n): tài xế xe tải
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Người này đi hát để kiếm sống.
Câu 6/20
A. nurse
B. doctor
C. postal worker
D. truck driver
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. nurse (n): y tá
B. doctor (n): bác sĩ
C. postal worker (n): nhân viên bưu điện
D. truck driver (n): tài xế xe tải
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Người này lái xe tải để kiếm sống.
Câu 7/20
A. Library
B. Librarians
C. Libraries
D. Librarian
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Chỗ trống đứng đầu câu làm chủ ngữ nên cần điền một danh từ. Động từ “manage” không chia theo ngôi thứ 3 số ít nên đó phải là một danh từ số nhiều.
A. Library (n): thư viện
B. Librarians (n-plural): thủ thư (số nhiều)
C. Libraries (n-plural): thư viện (số nhiều)
D. Librarian (n): thủ thư
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Thủ thư quản lý các tài liệu học tập đồng thời luôn ghi nhớ nhu cầu của người sử dụng thư viện.
Câu 8/20
A. Journalism
B. Journalist
C. Journalists
D. Journalistic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chỗ trống đứng đầu câu làm chủ ngữ nên cần điền một danh từ. Động từ “write” không chia theo ngôi thứ 3 số ít nên đó phải là một danh từ số nhiều.
A. Journalism (n): ngành báo chí
B. Journalist (n): nhà báo
C. Journalists (n-plural): các nhà báo
D. Journalistic (adj): liên quan đến nghề báo
Chọn C.
Dịch nghĩa: Nhà báo viết các bản tin và bài báo để sử dụng trên truyền hình, đài phát thanh hoặc trên các tạp chí và báo giấy.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
If you don’t want to go out tonight, you _______ stay at home to watch TV.
A. might
B. should
C. may
D. can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. should/ if
B. must/ if
C. need/ unless
D. will/ unless
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. if
B. when
C. unless
D. as
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. have given/ and
B. giving/ if
C. to give/ unless
D. give/ or
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. doing/ can
B. does/ could
C. does/ can
D. did/ could
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. to submitting
B. to submit
C. submitting
D. submit
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. to stay
B. staying
C. to make
D. making
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. to visit
B. visiting
C. visited
D. to be visited
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. psychologist
B. tutor
C. fashion designer
D. veterinarian
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. If
B. wants
C. he
D. should
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. need
B. on
C. talking
D. to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. to create
B. on
C. wants
D. lessons
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.