20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Life in the Past - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 352 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. pastime
B. ceremony
C. activity
D. enjoyment
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. pastime (n): sự tiêu khiển
B. ceremony (n): lễ
C. activity (n): hoạt động
D. enjoyment (n): sự hưởng thụ
Cụm từ “the folk pastime”: trò chơi dân gian
Dịch nghĩa: Trò chơi dân gian quay con quay vẫn thu hút trẻ em thành phố mặc dù các trò chơi hiện đại như bowling, trượt ván, bi-a và trò chơi điện tử đã trở nên phổ biến.
Câu 2/20
A. acting out
B. playing out
C. crying out
D. going out
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. act out (phr. v): đóng vai, nhập vai
B. play out (phr. v): chơi ở ngoài
C. cry out (phr. v): khóc sướt mướt
D. go out (phr. v): đi ra ngoài
Cấu trúc: love doing something: yêu thích làm gì.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Trẻ em thích nhập vai và diễn lại các câu chuyện khi chúng kể.
Câu 3/20
A. accustome
B. accustomes
C. to accustome
D. accustomed
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: be accustomed to + V_ing (quen với việc làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi đã quen với việc tập thể dục buổi sáng.
Câu 4/20
A. make
B. to make
C. making
D. made
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ: how to + V-infi (cách để làm gì)
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể học cách làm bánh chưng vào dịp Tết.
Câu 5/20
A. imagine
B. imagination
C. imaginary
D. imaginable
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. imagine (v): tưởng tượng
B. imagination (n): sự tưởng tượng
C. imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thực
D. imaginable (adj): có thể tượng tượng được
Sau tính từ sở hữu (your) cần một danh từ, chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn phải sử dụng trí tưởng tượng của mình khi đọc câu chuyện.
Câu 6/20
A. festivities
B. festivals
C. festinate
D. festive
Lời giải
Đáp án đúng: A
Chỗ cần điền đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ ‘to be’ theo sau ở dạng số nhiều nên cần một danh từ đếm được số nhiều.
- festivities (n): các hoạt động trong lễ hội
- festivals (n): các lễ hội
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Các hoạt động trong lễ hội là các hoạt động được tổ chức để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt.
Câu 7/20
A. used to have
B. used to having
C. was use to having
D. was used to have
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: used to + V-infi (đã từng làm gì, nhưng giờ không làm nữa)
be used to + V_ing (quen, có kinh nghiệm làm gì)
be used to + V-infi (bị động, được dùng để làm gì)
Chọn A.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã từng có một con gấu bông, nhưng giờ cô không có con nào.
Câu 8/20
Choose the correct answer.
The English men are not used _______ on the right hand side of the street.
A. to drive
B. to driving
C. for driving
D. drive
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be used to + V_ing (quen với việc làm gì, có kinh nghiệm làm gì)
Dịch nghĩa: Những người đàn ông Anh không quen lái xe bên phải đường.
Câu 9/20
A. used to
B. love
C. eating
D. hated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. was
B. playing
C. her
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
When my family lived in London, my dad would be a house husband.
A. When
B. in
C. would be
D. husband
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. then
B. usually
C. stays
D. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. was
B. she
C. went
D. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. tuk-tuk
B. clay pot
C. stall
D. cottage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. connection
B. cottage
C. soil
D. generation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. use to work
B. used working
C. used to work
D. was used to work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. meanwhile
B. afterwards
C. eventually
D. when
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. used to thinking
B. didn’t use to think
C. used not think
D. wasn’t used to think
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. used
B. love
C. sketching
D. studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. would
B. in
C. but
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.