20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Grammar - Family and Friends có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 62 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là gì?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy A.crocodiles là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những con cá sấu.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những con hà mã.
Câu 4/20
It’s red.
No, it isn’t.
It’s a dog.
They’re goats.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ.
B. Không phải.
C. Đây là con chó.
D. Đây là những con dê.
Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con dê.
Câu 5/20
What’s your name?
What color is it?
What are they?
Is it a plane?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. Cậu tên là gì?
B. Đây là màu gì?
C. Đây là gì?
D. Đây có phải là máy bay không?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con cá sấu.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. jug (n): bình nước
B. duck (n): con vịt
C. bears (n số nhiều): những con gấu
D. green (n, adj): màu xanh lá cây
Ta thấy C. bears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con gấu.
Câu 7/20
They’re crocodiles.
They’re pandas.
They’re hippos.
They’re lions.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là những con cá sấu.
B. Đây là những con gấu trúc.
C. Đây là những con hà mã.
D. Đây là những con sư tử.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Câu 8/20
Yes, it is.
They’re birds.
It’s blue.
It’s a pencil.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Đúng thế.
B. Đây là những chú chim.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là cái bút chì.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Câu 9/20
Match.
| 1. What are they? | a. No, it isn’t. |
| 2. What color is it? | b. They’re tigers. |
| 3. Is it a plane? | c. It’s yellow. |
1-c; 2-b; 3-a
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-b; 3-c
1-C; 2-a; 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Match.
| 1. What’s your name? | a. It’s a pencil. |
| 2. What’s this? | b. My name is Ryan. |
| 3. What are they? | c. They’re kangaroos. |
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-a; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Đây có phải là gấu bông không?
Tên của cậu là gì?
Đây là gì?
Đây là màu gì thế?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
What are they? – They are cats.
Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a teddy bear.
What color is it? – It’s blue.
What’s this? – It’s a balloon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Đây là màu đen.
Đây có phải là người máy không?
Đây là những chú chó.
Đây là những con gấu trúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
It’s a plane.
Raise your hand.
Yes, it is.
They’re birds.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
What they are?
They what are?
Are what they?
What are they?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
It’s red.
They’re hippos.
No, it isn’t.
Yes, it is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Are they what?
What are they?
They what are?
Are what they?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Tigers are they.
They tigers are.
Are tigers they.
They are tigers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

