20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 69 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 12. Ll (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11. Uu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. up (adv): lên
B. book (n): quyển sách
C. down (adv): xuống
D. teacher (n): giáo viên
Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Sit (v): ngồi
B. Apple (n): quả táo
C. Two: số 2
D. Stand (v): đứng
Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Stand (v): đứng
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Hand (n): tay
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Stand (v): đứng
B. Hello: xin chào
C. Boy (n): cậu bé
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy D. Sit là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Stand up.
Sit down.
Goodbye.
What’s your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Listen to your teacher.
Hello! I’m Annie.
Line up.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
What’s your name?
Your what’s name?
What’s name your?
Name your what’s?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Teacher your listen to.
Your to teacher listen.
Listen to your teacher.
To teacher listen your.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


