20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 93 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. up (adv): lên
B. book (n): quyển sách
C. down (adv): xuống
D. teacher (n): giáo viên
Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Sit (v): ngồi
B. Apple (n): quả táo
C. Two: số 2
D. Stand (v): đứng
Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Stand (v): đứng
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Hand (n): tay
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Stand (v): đứng
B. Hello: xin chào
C. Boy (n): cậu bé
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy D. Sit là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. up (adv): lên
B. hand (n): tay
C. down (adv): xuống
D. name (n): tên
Xét các đáp án, ta thấy A. up là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Teacher (n): giáo viên
B. Stand (v): đứng
C. Raise (v): giơ (tay)
D. What (từ để hỏi): cái gì
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu giới thiệu tên của bản thân: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. I’m là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Xin chào! Tớ tên là Tim.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Stand up.
Sit down.
Goodbye.
What’s your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Listen to your teacher.
Hello! I’m Annie.
Line up.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
What’s your name?
Your what’s name?
What’s name your?
Name your what’s?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Teacher your listen to.
Your to teacher listen.
Listen to your teacher.
To teacher listen your.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


