20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Grammar - Family and Friends có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 81 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án:
A. bears (n số nhiều): những con gấu
B. eggs (n số nhiều): những quả trứng
C. hippos (n số nhiều): những con hà mã
D. cookie (n): bánh quy
Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bánh quy.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án:
A. bananas (n số nhiều): những quả chuối
B. pencil (n): bút chì
C. teddy bear (n): gấu bông
D. notebook (n): quyển vở
Ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có 3 quả chuối.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy C. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là hộp cơm trưa của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
Câu 5/20
What’s this?
What color is it?
What are they?
Is it a mango?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về vật số ít: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là quả lê.
Câu 6/20
I have a dog.
Yes, it is.
Look at the lollipop.
No, it is.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật số ít:
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là đồ uống không?
- Đúng thế.
Câu 7/20
They’re tigers.
I have a mouth.
It’s a jug.
Look at the yak.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là những con hổ.
B. Tớ có một cái miệng.
C. Đây là một cái bình nước.
D. Nhìn con bò Tây Tạng này.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Câu 8/20
Yes, it is.
These are my cookies.
It’s blue.
Look at the tiger.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đúng thế.
B. Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Nhìn con hổ này.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
They’re goats.
What color is it?
I have two sandwiches.
It’s a teddy bear.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
Đây là màu đen.
Đây là cái bàn học.
Đây là chân của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
It’s a pencil.
This is my dog.
I have my lunchbox.
I have five apples.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Đây là những con gấu trúc.
Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối.
Đây là màu xanh dương.
Đây là hộp cơm trưa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Five I eggs have.
Eggs have I five.
Have five eggs I.
I have five eggs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A have banana I.
I have a banana.
Have I banana a.
Banana have I a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Look
lunchbox
have
banana
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Have I a pear.
Pear I have a.
I have a pear.
A have pear I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
I have three sandwiches.
Have sandwiches I three.
Three have sandwiches I.
I three have sandwiches.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

