20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Grammar - Family and Friends có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 44 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 12. Ll (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11. Uu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án:
A. bears (n số nhiều): những con gấu
B. eggs (n số nhiều): những quả trứng
C. hippos (n số nhiều): những con hà mã
D. cookie (n): bánh quy
Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bánh quy.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án:
A. bananas (n số nhiều): những quả chuối
B. pencil (n): bút chì
C. teddy bear (n): gấu bông
D. notebook (n): quyển vở
Ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có 3 quả chuối.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy C. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là hộp cơm trưa của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
Câu 5
What’s this?
What color is it?
What are they?
Is it a mango?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về vật số ít: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là quả lê.
Câu 6
I have a dog.
Yes, it is.
Look at the lollipop.
No, it is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
They’re tigers.
I have a mouth.
It’s a jug.
Look at the yak.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Yes, it is.
These are my cookies.
It’s blue.
Look at the tiger.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
They’re goats.
What color is it?
I have two sandwiches.
It’s a teddy bear.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
Đây là màu đen.
Đây là cái bàn học.
Đây là chân của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
It’s a pencil.
This is my dog.
I have my lunchbox.
I have five apples.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Đây là những con gấu trúc.
Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối.
Đây là màu xanh dương.
Đây là hộp cơm trưa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Five I eggs have.
Eggs have I five.
Have five eggs I.
I have five eggs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A have banana I.
I have a banana.
Have I banana a.
Banana have I a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Look
lunchbox
have
banana
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Have I a pear.
Pear I have a.
I have a pear.
A have pear I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
I have three sandwiches.
Have sandwiches I three.
Three have sandwiches I.
I three have sandwiches.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

