20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án
73 người thi tuần này 4.6 78 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Global Success có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. fingers (n số nhiều): những ngón tay
B. hands (n số nhiều): những bàn tay
C. legs (n số nhiều): chân
D. face (n): khuôn mặt
Ta thấy D. face là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là miệng của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. nose (n): cái mũi
B. ears (n số nhiều): cái tai
C. face (n): khuôn mặt
D. mouth (n): cái miệng
Ta thấy B. ears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mắt của tớ.
Câu 7/20
These are my fingers.
This is my face.
These are my legs.
This is my nose.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là những ngón tay của tớ.
B. Đây là mặt của tớ.
C. Đây là chân của tớ.
D. Đây là mũi của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Câu 8/20
These are my nose. .
This is my face.
These is my hands.
This are my arms.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Match.
| 1. What are they? | a. It’s green. |
| 2. Is it a robot? | b. They’re birds. |
| 3. What color is it? | c. No, it isn’t. |
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-c; 3-a
1-b; 2-a; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Đây là bóng bay.
Tớ có một cái bình nước.
Tớ tên là Myran.
Đây là cánh tay của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
They’re lions.
It’s blue.
It’s a plane.
No, it isn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Tên của cậu là gì?
Đây là những ngón tay của tớ.
Đây có phải là người máy không? – Đúng thế.
Đây là màu đỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Đây là xe ô tô.
Đây là mũi của tớ.
Đây là màu gì?
Đây là con rối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
These are my ears.
My these ears are.
Are my ears these.
Ears my are these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
My this nose is.
Nose is this my.
Is my this nose.
This is my nose.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
This is my mouth.
Is my mouth this.
This mouth my is.
My this mouth is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
My eyes are these.
These my eyes are.
These are my eyes.
Are my eyes these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
