20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 42 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 12. Ll (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11. Uu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. fingers (n số nhiều): những ngón tay
B. hands (n số nhiều): những bàn tay
C. legs (n số nhiều): chân
D. face (n): khuôn mặt
Ta thấy D. face là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là miệng của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. nose (n): cái mũi
B. ears (n số nhiều): cái tai
C. face (n): khuôn mặt
D. mouth (n): cái miệng
Ta thấy B. ears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
These are my fingers.
This is my face.
These are my legs.
This is my nose.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
These are my nose. .
This is my face.
These is my hands.
This are my arms.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Match.
| 1. What are they? | a. It’s green. |
| 2. Is it a robot? | b. They’re birds. |
| 3. What color is it? | c. No, it isn’t. |
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-c; 3-a
1-b; 2-a; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Đây là bóng bay.
Tớ có một cái bình nước.
Tớ tên là Myran.
Đây là cánh tay của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
They’re lions.
It’s blue.
It’s a plane.
No, it isn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Tên của cậu là gì?
Đây là những ngón tay của tớ.
Đây có phải là người máy không? – Đúng thế.
Đây là màu đỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Đây là xe ô tô.
Đây là mũi của tớ.
Đây là màu gì?
Đây là con rối.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
These are my ears.
My these ears are.
Are my ears these.
Ears my are these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
My this nose is.
Nose is this my.
Is my this nose.
This is my nose.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
This is my mouth.
Is my mouth this.
This mouth my is.
My this mouth is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
My eyes are these.
These my eyes are.
These are my eyes.
Are my eyes these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
