khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. Sit (v): ngồi

B. Apple (n): quả táo

C. Two: số 2

D. Stand (v): đứng

Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đứng lên.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

What’s your name?

B.

Your what’s name?

C.

What’s name your?

D.

Name your what’s?

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?

Câu 2

A.

Stand

B.

your

C.

hand

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: Raise your hand.

Chọn đáp án A.

Sửa: Stand → Raise

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

Câu 3

A.

Hand raise your.

B.

Raise hand your.

C.

Your raise hand.

D.

Raise your hand.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Stand

B.

Raise

C.

Hand

D.

Sit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Listen to your teacher.

B.

Hello! I’m Annie.

C.

Line up.

D.

Raise your hand.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

up

B.

book

C.

down

D.

teacher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Hello.

B.

I’m Betty.

C.

Goodbye.

D.

Raise your hand.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP