20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 24 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái khăn tắm ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án:
A. hats (n số nhiều): những cái mũ
B. pen (n): bút mực
C. cars (n số nhiều): những chiếc xe ô tô
D. puppets (n số nhiều): những con rối
Ta thấy B. pen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái bút mực ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. brown (n, adj): màu nâu
B. umbrella (n): cái ô
C. in (giới từ): ở trong
D. ill (adj): ốm
Ta thấy C. in là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trong cái hộp.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. Monday: Thứ Hai
B. quiet (adj): im lặng
C. walk (v): đi bộ
D. slide (n): cầu trượt
Ta thấy D. slide là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.
Câu 6
Is it a tree?
I like brown.
Where’s the lion?
Line up.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
It’s under the seesaw.
It’s in the pool.
It’s on the slide.
It’s in the goal.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
I walk to grandma’s house.
It’s under the chair.
It’s on the desk.
It’s in the box.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Match.
| 1. Where’s the hat? | a. No, they aren’t. |
| 2. Is this your pen? | b. It’s on the sofa. |
| 3. Are this his pants? | c. Yes, it is. |
1-c; 2-b; 3-a
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-a; 2-b; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Cậu bao nhiêu tuổi?
Cái ô ở đâu?
Đây có phải đôi tất của cô ấy không?
Đây có phải máy bay không?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
These are my arms.
It’s a big lion.
I like purple.
They’re rabbits.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Đây có phải đôi giày của anh ấy không?
Đây là người máy.
Đây là màu cam.
Nó ở trong khung thành.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
He’s sad.
I have four pears.
It’s under the seesaw.
It’s a teddy bear.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Where’s the Frisbee?
The Frisbee where’s?
Frisbee the where’s?
Where’s Frisbee the?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
On the slide it’s.
It’s on the slide.
Slide it’s on the.
The slide it’s on.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Ball where’s the?
The ball where’s?
Ball the where’s?
Where’s the ball?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
It’s under the seesaw.
Under it’s the seesaw.
Seesaw it’s the under.
The under it’s seesaw.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


