20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 75 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Quả bóng ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy B. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái khăn tắm ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi vị trí của người hoặc vật: Where's (Where is) the + danh từ chỉ người/vật số ít? (... ở đâu?)
Xét các đáp án:
A. hats (n số nhiều): những cái mũ
B. pen (n): bút mực
C. cars (n số nhiều): những chiếc xe ô tô
D. puppets (n số nhiều): những con rối
Ta thấy B. pen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cái bút mực ở đâu?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. brown (n, adj): màu nâu
B. umbrella (n): cái ô
C. in (giới từ): ở trong
D. ill (adj): ốm
Ta thấy C. in là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trong cái hộp.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu để trả lời đồ vật đó ở đâu: It's + giới từ chỉ vị trí (in/on/under) + vị trí của đồ vật đó (Nó ở trên/trong/bên dưới...)
Xét các đáp án:
A. Monday: Thứ Hai
B. quiet (adj): im lặng
C. walk (v): đi bộ
D. slide (n): cầu trượt
Ta thấy D. slide là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó ở trên cầu trượt.
Câu 6/20
Is it a tree?
I like brown.
Where’s the lion?
Line up.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây có phải cái cây không?
B. Tớ thích màu nâu.
C. Con sư tử ở đâu?
D. Xếp hàng.
Ta thấy A là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải cái cây không?
- Không phải.
Câu 7/20
It’s under the seesaw.
It’s in the pool.
It’s on the slide.
It’s in the goal.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Quả bóng ở đâu?
Xét các đáp án:
A. Nó ở dưới bập bênh.
B. Nó ở trong bể bơi.
C. Nó ở trên cầu trượt.
D. Nó ở trong khung thành.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Câu 8/20
I walk to grandma’s house.
It’s under the chair.
It’s on the desk.
It’s in the box.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Tớ đi bộ tới nhà bà.
B. Nó ở dưới cái ghế.
C. Nó ở trên bàn học.
D. Nó ở trong cái hộp.
Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Match.
| 1. Where’s the hat? | a. No, they aren’t. |
| 2. Is this your pen? | b. It’s on the sofa. |
| 3. Are this his pants? | c. Yes, it is. |
1-c; 2-b; 3-a
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-a; 2-b; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Cậu bao nhiêu tuổi?
Cái ô ở đâu?
Đây có phải đôi tất của cô ấy không?
Đây có phải máy bay không?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
These are my arms.
It’s a big lion.
I like purple.
They’re rabbits.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Đây có phải đôi giày của anh ấy không?
Đây là người máy.
Đây là màu cam.
Nó ở trong khung thành.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
He’s sad.
I have four pears.
It’s under the seesaw.
It’s a teddy bear.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Where’s the Frisbee?
The Frisbee where’s?
Frisbee the where’s?
Where’s Frisbee the?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
On the slide it’s.
It’s on the slide.
Slide it’s on the.
The slide it’s on.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Ball where’s the?
The ball where’s?
Ball the where’s?
Where’s the ball?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
It’s under the seesaw.
Under it’s the seesaw.
Seesaw it’s the under.
The under it’s seesaw.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


