20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 229 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my doll.
Dịch nghĩa: Đây là búp bê của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is your ball.
Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên: What is your name?
What is your name?
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my teddy bear.
Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. I: tôi
B. my: của tôi
C. your: của bạn
D. her: của cô ấy
Hi, Anna! Is this your doll?
Dịch nghĩa: Xin chào, Anna. Đây là búp bê của bạn phải không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. you: bạn
B. your: của bạn
C. they: họ
D. I: tôi
I like your car. It’s red.
Dịch nghĩa: Mình thích chiếc xe hơi của bạn. Nó màu đỏ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my brother.
Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai tôi.
Câu 8/20
This is my teddy bear
This is you teddy bear
This me teddy bear
That is my name
Lời giải
Đáp án đúng: A
Để trả lời cho câu hỏi “What is this?”, ta dùng mẫu câu: This is + my/ your + danh từ số ít.
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì?
- Đây là gấu bông của tôi.
Câu 9/20
I’m eight
My name’s Tom
My name’s Linda
It’s a bike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
What color is it?
Is this your ball?
How old are you?
What’s your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Yes, my car is
No, I am not
No, it isn’t
Yes, it’s my.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
What’s your name?
Who is this?
How old are you?
What color is it?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
My
Your
His
He
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.