20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
117 người thi tuần này 4.6 297 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.
Chọn A.
→ That is his teddy bear.
Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Chairs” là danh từ số nhiều và dùng “These” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ These are chairs.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ghế.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ Those are our computers.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That
→ That is my table.
Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc bút mực ở gần, chọn C. These
→ These are my pens.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bút của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 chiếc ghế ở gần, chọn A. This
→ This is my chair.
Dịch nghĩa: Đây là ghế của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc cặp sách ở xa, chọn D. Those
→ Those are my bags.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc túi của tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Those are pictures.
Those are boards.
Those are posters.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Those are computers.
Those are chairs and tables.
These are chairs and tables.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Those are the new boards.
Those are the new chairs.
These are the new chairs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Those are our computers.
Those our are computers.
Our Those are computers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
These their are drawers.
These are their drawers.
Their drawers are These.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Her Those are pictures.
Those her are pictures.
Those are her pictures.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
These are big posters.
These big are posters.
Big These are posters.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Those are new tables.
Those new are tables.
New Those are tables.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










