Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That
→ That is my table.
Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.
Chọn A.
→ That is his teddy bear.
Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Those are our computers.
Those our are computers.
Our Those are computers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
These their are drawers.
These are their drawers.
Their drawers are These.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

