Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. This: này (gần, số ít)

B. That: kia (xa, số ít)

C. These: những ... này (gần, số nhiều)

D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)

Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That

That is my table.

Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

Chọn A.

→ This is my pencil case.

Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.

Chọn A.

→ That is his teddy bear.

Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

This

B.

That

C.

These

D.

Those

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Those are our computers.

B.

Those our are computers.

C.

Our Those are computers.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

These their are drawers.

B.

These are their drawers.

C.

Their drawers are These.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP