khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. Those are pictures. (Đó là những bức tranh.)

B. Those are boards. (Đó là những chiếc bảng.)

C. Those are posters. (Đó là những tấm áp phích.)

Ta thấy hình ảnh những chiếc bảng. Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

This/That + is + danh từ số ít

These/Those + are + danh từ số nhiều

Chọn A.

→ This is my pencil case.

Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.

Câu 2

A.

Those are new tables.

B.

Those new are tables.

C.

New Those are tables.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.

Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.

Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.

Câu 3

A.

These their are drawers.

B.

These are their drawers.

C.

Their drawers are These.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

This

B.

That

C.

These

D.

Those

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

This

B.

That

C.

These

D.

Those

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Those are our computers.

B.

Those our are computers.

C.

Our Those are computers.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP