Choose the correct answer.

Those are computers.
Those are chairs and tables.
These are chairs and tables.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. Those are computers. (Đó là những chiếc máy tính.)
B. Those are chairs and tables. (Đó là những chiếc ghế và bàn.)
C. These are chairs and tables. (Đây là những chiếc ghế và bàn.)
Ta thấy những chiếc ghế và bàn ở gần 2 bạn học sinh, chọn C.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Câu 2
Those are new tables.
Those new are tables.
New Those are tables.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.
Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.
Câu 3
These their are drawers.
These are their drawers.
Their drawers are These.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Those are our computers.
Those our are computers.
Our Those are computers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

