20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 160 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Wear: Mặc
B. This: Đây
C. I: Mình
D. My: Của mình
Cấu trúc: This + is + ... (Đây là...)
→ This is your shirt. It is pink.
Dịch nghĩa: Đây là áo sơ mi của bạn. Nó màu hồng.
Câu 2/20
purple
green
orange
red
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. purple: tím
B. green: xanh lá cây
C. orange: cam
D. red: đỏ
Ta thấy trước chỗ trống là “an”, “an” đúng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)
→ Chọn C. orange
→ I am wearing an orange dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc váy màu cam.
Câu 3/20
What
How
Where
Do
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. What: Cái gì
B. How: Như thế nào
C. Where: Ở đâu
D. Do → Không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn
Chọn A. What: Cái gì
→ What are you wearing? - I’m wearing blue jeans.
Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì? – Mình đang mặc quần bò xanh dương.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng màu vàng.
Câu 5/20
wears
wear
wearing
do
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu trả lời có “is wearing” → Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn
→ Chọn C. wearing
→ What is he wearing? - He’s wearing black pants.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc gì? – Anh ấy đang mặc quần dài đen.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đi đôi bốt nâu.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có I + am
→ I am wearing a purple dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc váy màu tím.
Câu 8/20
He’s
She’s
We’re
They’re
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta thấy hình ảnh người đàn ông → Chọn A. He’s
→ He’s wearing a brown hat.
Dịch nghĩa: Ông ấy đang đội mũ nâu.
Câu 9/20
He’s
She’s
We’re
They’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
I am wearing a green T-shirt.
He is wearing black pants.
She is wearing a yellow dress.
Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
No, he isn’t.
He is wearing black pants.
She is wearing a yellow dress.
Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
No, he isn’t.
He is wearing black pants.
She is wearing a yellow dress.
Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
No, he isn’t.
He is wearing black pants.
She is wearing a yellow dress.
Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
I am wearing a green T-shirt.
He is wearing black pants.
She is wearing a yellow dress.
Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
I’m wearing black pants.
I’m black wearing pants.
I’m wearing pants black.
Wearing I’m black pants.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I’m a wearing white shirt.
I’m wearing white a shirt.
I’m wearing a shirt white.
I’m wearing a white shirt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
She is wearing a yellow scarf.
She wearing is a yellow scarf.
She is wearing yellow a scarf.
She is wearing a scarf yellow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
He wearing is green pants.
He is wearing green pants.
He is wearing pants green.
Is he wearing green pants.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
He wearing is brown boots.
He is wearing boots brown.
He is wearing brown boots.
Is he wearing brown boots.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


