Reorder the words.
is / He / green / wearing / pants / .
He wearing is green pants.
He is wearing green pants.
He is wearing pants green.
Is he wearing green pants.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing green pants.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc quần xanh lá.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
He’s
She’s
We’re
They’re
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s
→ She’s wearing a yellow T-shirt.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.
Câu 2
She is wearing a yellow scarf.
She wearing is a yellow scarf.
She is wearing yellow a scarf.
She is wearing a scarf yellow.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
yellow đứng trước scarf.
Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
I’m a wearing white shirt.
I’m wearing white a shirt.
I’m wearing a shirt white.
I’m wearing a white shirt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
purple
green
orange
red
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
wears
wear
wearing
do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
