400 câu Trắc nghiệm tổng hợp Cấu trúc dữ liệu và giải thuật có đáp án (Phần 5)
20 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 72 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 12 (Part 3)
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 12 (Part 2)
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 21
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 20
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 19
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 18
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 17
2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 16
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/72
A. bản ghi
B. Con trỏ
C. mảng
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/72
A. là kiểu dữ liệu mà con trỏ trỏ tới.
B. Chỉ địa chỉ của giá trị mà nó đang trỏ tới.
C. Cho kết quả là giá trị kiểu T mà nó đang trỏ tới.
D. là biến kiểu con trỏ.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/72
A. Chỉ địa chỉ của giá trị mà nó đang trỏ tới
B. là biến kiểu con trỏ.
C. Cho kết quả là giá trị kiểu T mà nó đang trỏ tới.
D. là kiểu dữ liệu mà con trỏ trỏ tới.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/72
A. Cho kết quả là giá trị kiểu T mà nó đang trỏ tới.
B. Chỉ địa chỉ của giá trị mà nó đang trỏ tới
C. là biến kiểu con trỏ.
D. là kiểu dữ liệu mà con trỏ trỏ tới.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/72
A. Thu hồi vùng nhớ đã cấp phát
B. gán giá trị của địa chỉ của vùng Heap cho một con trỏ p nào đó.
C. cấp phát vùng nhớ động do con trỏ p quản lý
D. hủy bỏ vùng nhớ do p trỏ tới (quản lý).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/72
A. Thủ tục này sẽ cấp phát k bytes vùng nhớ do con trỏ p quản lý.
B. cho biết tổng số bytes còn lại trên Heap.
C. gán giá trị của địa chỉ của vùng Heap cho một con trỏ p nào đó
D. Thủ tục này sẽ thu hồi vùng nhớ đã được cấp phát .
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/72
A. Danh sách là kiểu dữ liệu mảng
B. danh sách là Tập hợp các phần tử khác kiểu
C. Danh sách là kiểu con trỏ
D. danh sách là một tập hợp các phần tử có cùng một kiểu mà ta gọi là kiểu phần tử (ElementType).
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/72
A. Cấu trúc dữ liệu dạng StacK
B. Cấu trúc dữ liệu dạng danh sách(LIST)
C. *Tất cả cấu trúc đã nêu
D. Cấu trúc dữ liệu kiểu hàng đợi(QUEUE)
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/72
A. Các phần tử của danh sách có thể truy nhập ngẫu nhiên.
B. Các phần tử của danh sách có thứ tự tuyến tính theo vị trí xuất hiện của chúng(position)
C. Tất cả đều sai
D. Các phần tử của danh sách không theo thứ tự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/72
A. Dùng biến con trỏ lưu trữ các phần tử của danh sách.
B. dùng một mảng (array) để lưu trữ liên tiếp các phần tử của danh sách bắt đầu từ vị trí đầu tiên của mảng.
C. Tất cả đều đúng.
D. Dùng bản ghi có hai thành phần để lưu trữ các phần tử của danh sách
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/72
A. Thủ tục kiểm tra danh sách rỗng
B. Thủ tục khởi tạo danh sách rỗng
C. Thủ tục chèn thêm một giá trị bằng 0 vào danh sách
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/72
A. Kiểm tra giá trị cuối có bằng không hay không?.
B. Khởi tạo danh sách rỗng
C. Kiểm tra danh sách rỗng
D. Kiểm tra danh sách đầy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/72
A. tất cả đều sai
B. Kiểm tra danh sách rỗng
C. Khởi tạo danh sách có giá trị cuối bằng không.
D. Kiểm tra danh sách đầy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/72
A. Thủ tục khởi tạo danh sách rỗng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/72
A. Danh sách chưa khai báo
B. Danh sách không tồn tại
C. Danh sách đầy
D. Danh sách rỗng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/72
A. độ dài của danh sách có thể tuỳ ý.
B. Độ dài danh sách > độ dài của mảng
C. độ dài của danh sách = độ dài của mảng
D. Độ dài của danh sách < độ dài của mảng
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/72
A. Dùng một mảng (array) để lưu trữ liên tiếp các phần tử của danh sách bắt đầu từ vị trí đầu tiên của mảng. Khai báo bản ghi gồm 2 trường:Trường Elements để giữ nội dung của phần tử trong danh sách. Trường Next là một con trỏ giữ địa chỉ của ô kế tiếp.
B. Dùng con trỏ quản lí các phần tử của mảng theo phương thức bất kì. Để một phần tử có thể chỉ đến một phần tử khác ta xem mỗi ô là một Record gồm có 2 trường : Trường Elements để giữ nội dung của phần tử trong danh sách. Trường Next là một con trỏ giữ địa chỉ của ô kế tiếp.
C. Dùng con trỏ để liên kết các phần tử của danh sách theo phương thức ai chỉ đến ai+1. Để một phần tử có thể chỉ đến một phần tử khác ta xem mỗi ô là một Record gồm có 2 tr-ờng : Trường Elements để giữ nội dung của phần tử trong danh sách. Trường Next là một con trỏ giữ địa chỉ của ô kế tiếp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 64/72 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.