580 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe B1, B11 có đáp án năm 2025 - Phần 3
26 người thi tuần này 4.6 10.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3.
B. Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 2/30
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 3/30
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 4/30
A. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.
B. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.
C. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: B1, B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500 kg; B1 không hành nghề lái xe.
Câu 5/30
A. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe.
B. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: B1, B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500 kg; B1 không hành nghề lái xe.
Câu 6/30
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500kg.
Câu 7/30
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: C đến 9 chỗ ngồi, xe trên 3.500kg.
Câu 8/30
A. Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: D chở đến 30 người.
Câu 9/30
A. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: E chở trên 30 người.
Câu 10/30
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
C. Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
D. Tất cả các loại xe nêu trên.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: FC: C + kéo (ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc); FE: E + kéo (ô tô chở khách nối toa)
Câu 11/30
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe: ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe: ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
C. Tất cả các loại xe nêu trên.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: FC: C + kéo (ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc); FE: E + kéo (ô tô chở khách nối toa)
Câu 12/30
A. Biển báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh.
D. Biển báo chỉ dẫn.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Biển cấm: Vòng tròn đỏ
Câu 13/30
A. Biển báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh.
D. Biển báo chỉ dẫn.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Biển nguy hiểm: Hình tam giác vàng.
Câu 14/30
A. Biển báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.
D. Biển báo chỉ dẫn.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển hiệu lệnh: Vòng tròn xanh.
Câu 15/30
Biển báo hiệu hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc hình mũi tên nền xanh lam là loại biển gì dưới đây?

A. Biển báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.
D. Biển báo chỉ dẫn.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Biển chỉ dẫn: Hình vuông hoặc hình chữ nhật xanh.
Câu 16/30
A. Phải thực hành lái xe trên xe tập lái và có giáo viên bảo trợ tay lái.
B. Phải mang theo phù hiệu “học viên tập lái xe“.
C. Phải mang theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, giấy phép vận chuyển (nếu các loại xe đó cần phải có).
D. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Khi tập lái cần có giáo viên và phù hiệu.
Câu 17/30
A. Phải mang theo phù hiệu “Giáo viên dạy lái xe“, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, giấy phép xe tập lái do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
B. Phải mang theo phù hiệu “học viên tập lái xe” và kế hoạch học tập của khóa học.
C. Phải mang theo giấy chứng nhận Giáo viên dạy thực hành lái xe, biên lai thu phí bảo trì đường bộ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Giáo viên phải mang giấy phép xe tập lái.
Câu 18/30
A. Gắn 02 biển “TẬP LÁI” trước và sau xe, có hệ thống phanh phụ được lắp đặt bảo đảm hiệu quả phanh, được bố trí bên ghế ngồi của giáo viên dạy thực hành lái xe.
B. Xe tập lái loại tải thùng có mui che mưa, che nắng, ghế ngồi cho học viên, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 19/30
A. Tại các cơ sở đào tạo lái xe có đủ điều kiện và phải bảo đảm công khai, minh bạch.
B. Tại sân tập lái của cơ sở đào tạo lái xe và phải đảm bảo công khai, minh bạch.
C. Tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động và phải bảo đảm công khai, minh bạch.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 20/30
A. Giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo của hạng xe đang điều khiển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.
B. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó; lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới sau khi cải tạo; giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có).
C. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có), các giấy tờ phải còn giá trị sử dụng.
Lời giải
Chọn đáp án C


