580 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe B1, B11 có đáp án năm 2025 - Phần 10
24 người thi tuần này 4.6 10.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Giúp người lái xe kịp thời tạo xung lực tối đa lên hệ thống phanh trong khoảnh khắc đầu tiên của tình huống khẩn cấp.
B. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
C. Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
D. Để tích trữ điện năng, cung cấp cho các phụ tải khi máy phát chưa làm việc.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Ắc quy để tích trữ điện năng.
Câu 2/30
A. Để phát điện năng cung cấp cho các phụ tải làm việc và nạp điện cho ắc quy.
B. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
C. Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
D. Để tích trữ điện năng và cung cấp điện cho các phụ tải làm việc.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Máy phát điện để phát điện năng.
Câu 3/30
A. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
B. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
C. Để tích trữ điện năng và cung cấp điện cho các phụ tải làm việc.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Dây đai giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi.
Câu 4/30
A. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
B. Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trong với các vật thể trong xe.
C. Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
D. Cả ý 2 và ý 3.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Túi khí giúp giảm khả năng va đập và hấp thụ một phận lực va đập.
Câu 5/30
A. Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.
B. Áp suất lốp không đủ.
C. Đang hãm phanh tay.
D. Hệ thống lái gặp trục trặc.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Dùng để kích (hay nâng) xe ô tô
B. Vặn ốc lắp bánh xe.
C. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
D. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Thay lốp xe.
B. Chữa cháy.
C. Phá cửa kính xe ô tô trong các trường hợp khẩn cấp.
D. Vặn ốc để tháo lắp bánh xe.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/30
A. Thay lốp xe.
B. Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
C. Phá cửa kính xe ô tô trong các trường hợp khẩn cấp.
D. Cầm máu cho người bị nạn.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 1 và 3.
D. Cả ba biển.
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Biển 2: P.106 "Cấm xe ôtô tải" sẽ cấm cả máy kéo và các xe máy chuyên dùng; Biển 3: P.109 "Cấm máy kéo" nên Biển 2 và Biển 3 là đáp án đúng.
Câu 12/30
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Biển 1: P.104 "Cấm mô tô" thì cấm cả mô tô 3 bánh. Biển 2: P.103a "cấm ô tô" cấm ô tô và cả phương tiện 3 bánh đi vào.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển 104 "Cấm mô tô" và biển 103a "Cấm ô tô" không cấm xe gắn máy (không phải mô tô). Nếu cả 2 biển đều cho phép xe gắn máy đi vào.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 15/30
A. Không biển nào.
B. Biển 1 và 2.
C. Biển 2 và 3.
D. Cả ba biển.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 16/30
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 2.
C. Biển 1 và 3.
D. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển 1: DP.133 "Hết cấm vượt"; Biển 2: P.125 "Cấm vượt"; Biển 3: P.126 "Cấm ô tô tải vượt". Chỉ có biển 2 cấm ô tô con vượt nên là đáp án đúng Biển 1 và Biển 3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Biển 1: DP.133 "Hết cấm vượt"; Biển 2: P.125 "Cấm vượt"; Biển 3: P.126 "Cấm ô tô tải vượt". Biển 2 cấm ô tô vượt nên là đáp án đúng.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Biển 1: DP.133 "Hết cấm vượt"; Biển 2: P.125 "Cấm vượt"; Biển 3: P.126 "Cấm ô tô tải vượt".
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Biển 1: P.123a "Cấm rẽ trái" không cấm quay đầu xe; Biển 2: P.124a "Cấm quay xe" không cấm rẽ trái. Nên Biển 2 là đáp án đúng.












