580 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe B1, B11 có đáp án năm 2025 - Phần 15
27 người thi tuần này 4.6 10.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển 1: I.409 "Chỗ quay xe" và Biển 2: I.410 "Khu vực quay xe" nên cả 2 biển đều cho phép quay đầu xe.
Câu 2/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
D. Biển 1 và 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Biển chỉ dẫn hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực.
B. Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C. Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Biển 1: R.E,10b "hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực"; Biển 2: R.E,10a "Hết cấm đỗ xe trong khu vực"; Biển 3: R.E,10c: "Hết khu vực đỗ xe".
Câu 4/30
A. Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại
B. Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C. Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
D. Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển 1: R.E,9a "Cấm đỗ xe trong khu vực"; Biển 2: Biển R.E,10c "hết khu vực đỗ xe"; Biển 3: Biển R.E,9d "Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực".
Câu 5/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. Biển 1 và 2.
B. Cả ba biển.
C. Không biển nào.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Cả hai biển.
D. Không biển nào.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Biển 1: I.424a "Cầu vượt qua đường cho người đi bộ"; Biển 2: I.424c "Hầm chui qua đường cho người đi bộ" nên đáp án đúng là Biển 1.
Câu 9/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Cả hai biển.
D. Không biển nào.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Biển 1: I.424b "Cầu vượt qua đường cho người đi bộ"; Biển 2: I.424d "Hầm chui qua đường cho người đi bộ" nên đáp án đúng là biển 2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 11/30
A. Đỗ xe hoàn toàn trên hè phố.
B. Đỗ xe hoàn toàn dưới lòng đường.
C. Đỗ ½ thân xe trở lên trên hè phố.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 12/30
A. Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
B. Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
C. Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Biển I.436 "Trạm cảnh sát giao thông". Các phương tiện phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
Câu 13/30
A. Bắt buộc.
B. Không bắt buộc.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 14/30
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 15/30
A. Biển 2 và 3.
B. Biển 1 và 2.
C. Biển 1 và 3.
D. Cả ba biển.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 16/30
A. Đi thẳng hoặc rẽ trái trên cầu vượt.
B. Đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt.
C. Báo hiệu cầu vượt liên thông.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 17/30
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 18/30
A. Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
B. Báo hiệu đường cụt phía trước.
C. Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước
D. Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 19/30
A. Được phép chuyển sang làn khác
B. Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 20/30
A. Có.
B. Không.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Biển số R.403a "Đường dành cho ôtô" nên xe tải và xe khách đi vào được.


















