580 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe B1, B11 có đáp án năm 2025 - Phần 16
33 người thi tuần này 4.6 10.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Vạch 1.
B. Vạch 2 và 3.
C. Vạch 3.
D. Vạch 1 và 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. Vạch 1.
B. Vạch 2.
C. Vạch 3.
D. Vạch 1 và 2.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
A. Vạch 1.
B. Vạch 2.
C. Vạch 3.
D. Cả 3 vạch.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. Vạch 1.
B. Vạch 2.
C. Vạch 3.
D. Vạch 1 và 3.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
A. Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
B. Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
B. Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/30
A. Vạch 1.
B. Vạch 2.
C. Vạch 3.
D. Vạch 1 và vạch 3.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. Để xác định làn đường.
B. Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.
C. Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Vạch 7.8: Vạch xác định khoảng cách xe trên đường.
Câu 9/30
A. Báo cho người điều khiển không được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
B. Báo hiệu sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường.
C. Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Vạch 7.6: Vạch chỉ dẫn sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường.
Câu 10/30
A. Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
B. Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
C. Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Vạch 9.2: Vạch quy định vị trí dừng đỗ của phương tiện giao thông công cộng trên đường.
Câu 11/30
A. Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.
B. Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.
C. Xe khách, xe tải, xe con, mô tô.
D. Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe tải: Đường ưu tiên và đi thẳng; 2. Mô tô: Đường ưu tiên và rẽ trái; 3. Xe khách: Đường không ưu tiên, đi thẳng. 4. Xe con: Đường không ưu tiên, rẽ trái.
Câu 12/30
A. Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.
B. Xe công an, xe khách, xe con, xe tải.
C. Xe công an, xe tải, xe khách, xe con.
D. Xe con, xe công an, xe tải, xe khách.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe công an: Xe ưu tiên. 2. Xe con: Đường ưu tiên 3. Xe tải: Đường không ưu tiên, đi thẳng. 4. Xe khách: Đường không ưu tiên, rẽ trái.
Câu 13/30
A. Xe tải, xe công an, xe khách, xe con.
B. Xe công an, xe khách, xe con, xe tải.
C. Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.
D. Xe công an, xe tải, xe khách, xe con.
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe công an: Xe ưu tiên 2. Xe tải: Đường ưu tiên. 3. Xe khách: Đường không ưu tiên, bên phải trống. 4. Xe con: Đường không ưu tiên, bên phải vướng xe khách nên phải nhường.
Câu 14/30
A. Xe tải, xe con, mô tô.
B. Xe con, xe tải, mô tô.
C. Mô tô, xe con, xe tải.
D. Xe con, mô tô, xe tải.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe mô tô: bên phải trống. 2. Xe con: Đi thẳng. 3. Xe tải: Rẽ trái;
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Giao nhau cùng cấp có vòng xuyến: Chưa vào vòng xuyến thì ưu tiên xe bên phải; đã vào vòng xuyến ưu tiên xe từ bên trái tới. Xe con nhường vì thấy xe tải từ bên trái tới đã nằm trong vòng xuyến.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Xe con được đi trước vì mô tô có biển STOP trước mặt.
Câu 17/30
A. Xe con (A), xe cứu thương, xe con (B).
B. Xe cứu thương, xe con (B), xe con (A).
C. Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe vào ngã ba, ngã tư trước - Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe con (A): Đã vào ngã tư trước; 2. Xe cứu thương: Xe ưu tiên; 3. Xe con (B);
Câu 18/30
A. Xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe con.
B. Xe cứu hỏa, xe cứu thương, xe con.
C. Xe cứu thương, xe con, xe cứu hỏa.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Thứ tự xe ưu tiên: Xe cứu hoả (mức độ thương vong lớn hơn); Xe công an; Xe cứu thương.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Xe ưu tiên đi trước.
Câu 20/30
A. Xe khách.
B. Xe tải.
C. Xe con.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Thứ tự ưu tiên: Xe ưu tiên - Đường ưu tiên - Đường cùng cấp theo thứ tự bên phải trống - rẽ phải - đi thẳng - rẽ trái. 1. Xe con: Đường ưu tiên; 2. Xe tải: Đường không ưu tiên, rẽ phải 3. Xe khách: Đường không ưu tiên, rẽ trái (Đáp án đúng).



















