15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 6 Vocabulary and Grammar
19 người thi tuần này 4.6 4.3 K lượt thi 15 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. keep on
B. set up
C. put off
D. carry out
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Carry out (ph.v) tiến hành, thực hiện
Dịch: Cô đã có thể thực hiện tất cả các nhiệm vụ được giao.
Câu 2/15
A. deposit
B. donate
C. raise
D. exchange
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Chúng tôi thành công quyên góp được hơn 4.000 đô la thông qua quyên góp và các sự kiện khác.
Câu 3/15
A. to set
B. setting
C. to be set
D. of setting
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Remind sb to V (nhắc nhở ai làm gì)
Dịch: Laura nhắc nhở bạn cùng phòng đặt đồng hồ báo thức của mình trong 6:00.
Câu 4/15
A. tried
B. had tried
C. was trying
D. had been trying
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Cậu bé tìm thấy một chiếc ví trên đường, và sau đó anh ta cố gắng trả lại cho người thua cuộc.
Câu 5/15
A. to break
B. breaking
C. for breaking
D. having broken
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Blame sb for Ving (đỗ lỗi cho ai vì lam gì)
Dịch: Hai đứa đổ lỗi cho nhau vì phá cửa sổ.
Câu 6/15
A. used to
B. was able to
C. could
D. was supposed to
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Cô bơi mạnh mẽ và có thể qua sông dễ dàng, mặc dù nó bị sưng do mưa lớn.
Câu 7/15
A. campaign
B. promotion
C. operation
D. competition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. not caring
B. of not caring
C. for not caring
D. not to care
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. burst
B. bursting
C. be burst
D. being burs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. surprised - frightening
B. surprised - frightened
C. surprising - frightening
D. surprising – frightened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. they have
B. having
C. to have
D. have had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. rich
B. riches
C. richness
D. enrichment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. telling
B. being told
C. to tell
D. to be told
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. although
B. whereas
C. since
D. if
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. Waiting
B. Having waited
C. Being waited
D. Waited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.