15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 6 Vocabulary and Grammar
21 người thi tuần này 4.6 4.2 K lượt thi 15 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. keep on
B. set up
C. put off
D. carry out
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Carry out (ph.v) tiến hành, thực hiện
Dịch: Cô đã có thể thực hiện tất cả các nhiệm vụ được giao.
Câu 2/15
A. deposit
B. donate
C. raise
D. exchange
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Chúng tôi thành công quyên góp được hơn 4.000 đô la thông qua quyên góp và các sự kiện khác.
Câu 3/15
A. to set
B. setting
C. to be set
D. of setting
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Remind sb to V (nhắc nhở ai làm gì)
Dịch: Laura nhắc nhở bạn cùng phòng đặt đồng hồ báo thức của mình trong 6:00.
Câu 4/15
A. tried
B. had tried
C. was trying
D. had been trying
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Cậu bé tìm thấy một chiếc ví trên đường, và sau đó anh ta cố gắng trả lại cho người thua cuộc.
Câu 5/15
A. to break
B. breaking
C. for breaking
D. having broken
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Blame sb for Ving (đỗ lỗi cho ai vì lam gì)
Dịch: Hai đứa đổ lỗi cho nhau vì phá cửa sổ.
Câu 6/15
A. used to
B. was able to
C. could
D. was supposed to
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Cô bơi mạnh mẽ và có thể qua sông dễ dàng, mặc dù nó bị sưng do mưa lớn.
Câu 7/15
A. campaign
B. promotion
C. operation
D. competition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. not caring
B. of not caring
C. for not caring
D. not to care
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. burst
B. bursting
C. be burst
D. being burs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. surprised - frightening
B. surprised - frightened
C. surprising - frightening
D. surprising – frightened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. they have
B. having
C. to have
D. have had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. rich
B. riches
C. richness
D. enrichment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. telling
B. being told
C. to tell
D. to be told
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. although
B. whereas
C. since
D. if
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. Waiting
B. Having waited
C. Being waited
D. Waited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.