8 bài tập Nhân với số có một chữ số (có nhớ) có lời giải
43 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 8 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
|
|
+ 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1 + 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7 + 3 nhân 1 bằng 3, viết 3 + 3 nhân 1 bằng 3, viết 3 Vậy 1 126 × 3 = 3 378 |
Lời giải
Đáp án đúng là: B
|
|
+ 2 nhân 2 bằng 4, viết 4 + 2 nhân 5 bằng 10, viết 0 nhớ 1 + 2 nhân 2 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5 + 2 nhân 8 bằng 16, viết 6 nhớ 1 + 2 nhân 2 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5 Vậy 28 252 × 2 = 56 504 |
Câu 3/8
A. 4 032
B. 40 032
C. 4 002
d. 40 002
Lời giải
Đáp án đúng là: A
|
|
+ 4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3 + 4 nhân 0 bằng 0, thêm 3 bằng 3, viết 3 + 4 nhân 0 bằng 0, viết 0 + 4 nhân 1 bằng 4, viết 4 Vậy 1 008 × 4 = 4 032 |
Câu 4/8
A. 12 000 × 4
B. 5 000 × 7
C. 11 000 × 3
D. 6 000 × 6
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Em thực hiện tính nhẩm:
12 000 × 4 = 48 000
5 000 × 7 = 35 000
11 000 × 3 = 33 000
6 000 × 6 = 36 000
Vậy phép tính 6 000 × 6 có kết quả bằng 36 000
Câu 5/8
A. 2 668; 2 982
B. 2 668; 2 992
C. 3 668; 3 992
D. 3 668; 3 982
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số 1 834 gấp lên 2 lần, ta được số:
1 834 × 2 = 3 668
Số 3 668 thêm 324 đơn vị, ta được số:
3 668 + 324 = 3 992
Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 3 668; 3992
Quy trình thực hiện phép tính
|
![]() |
+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 + 2 nhân 3 bằng 6, viết 6 + 2 nhân 8 bằng 16, viết 6 nhớ 1 + 2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3 Vậy 1 834 × 2 = 3 668 |
|
|
+ 8 cộng 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 + 6 cộng 2 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9 + 6 cộng 3 bằng 9, viết 9 + 3 cộng 0 bằng 3, viết 3 Vậy 3 668 + 324 = 3 992 |
Câu 6/8
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Lời giải
Đáp án đúng là: A
* Cách 1
Ta có: 280 × 3 = 840
208 × 3 = 624
Số 840 có chữ số hàng trăm là 8, số 624 có chữ số hàng trăm là 6
Do 8 > 6 nên 840 > 624
Vậy 280 × 3 > 208 × 3
Do đó ta cần điền dấu > vào ô trống
* Cách 2:
Vì cả hai số cùng nhân với 3 nên ta chỉ cần so sánh hai số 280 và 208
Số 280 và số 208 đều có chữ số hàng trăm là 2, số 280 có chữ số hàng chục là 8, số 208 có chữ số hàng chục là 0
Do 8 > 0 nên 280 > 208
Do đó 280 × 3 > 208 × 3
Vậy ta cần điền dấu > vào ô trống
Câu 7/8
A. 32 000
B. 32 500
C. 33 000
D. 34 000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/8
A. 2 050 m
B. 2 040 m
C. 2 060 m
D. 2 090 m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






