Bài tập Toán lớp 3 Tuần 19. Các số trong phạm vi 10 000. So sánh các số trong phạm vi 10 000 có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 393 lượt thi 13 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 32. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1000 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 31. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 30. Nhân nhẩm, chia nhẩm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 29. Một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 28. Bảng chia 4 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 27. Bảng nhân 4 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 26. Bảng chia 3 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 25. Bảng nhân 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Hàng |
Viết số |
Đọc số |
|||
|
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
6 |
5 |
9 |
3 |
6 593 |
Sáu nghìn năm trăm chín mươi ba |
|
2 |
8 |
4 |
1 |
2 841 |
Hai nghìn tắm trăm bốn mươi mốt |
|
3 |
6 |
5 |
5 |
3 655 |
Ba nghìn sáu trăm năm mươi lăm |
|
8 |
1 |
9 |
2 |
8 192 |
Tám nghìn một trăm chín mươi hai |
Lời giải
a) 7 168 = 7 000 + 100 + 60 + 8
b) 1 765 = 1000 + 700 + 60 + 5
c) 2 009 = 2 000 + 9
Lời giải
3 999 < 4 000 7 830 < 7 831 5 696 < 5 966
9 211 < 10 000 7 813 > 7 318 1 981 > 1 891
3 681 > 3 661 1 378 > 1 387 10 000 > 1 000
5 000 + 9 = 5 009 6 009 > 5 999 9 999 > 9 000 + 90
Giải thích
5 000 + 9 ..... 5 009
Ta có:
5 000 + 9 = 5 009
So sánh: 5 009 = 5 009 hay 5 000 + 9 = 5 009
Vậy dấu cần điền là: =.
9 999 ..... 9 000 + 90
Ta có:
9 000 + 90 = 9 090
So sánh: 9 999 > 9 090 hay 9 999 > 9 000 + 90
Vậy dấu cần điền là: >.
Lời giải
a) 9 000; 8 000; 7 000; 6 000; 5 000; 4 000; 3 000; 2 000; 1 000.
b) 9 999; 9 998; 9 997; 9 996; 9 995; 9 994; 9 993; 9 992; 9 991.
c) 9 900; 9 800; 9 700; 9 600; 9 500; 9 400; 9 300; 9 200; 9 100.
d) 10 000; 9 990; 9 980; 9 970; 9 960; 9 950; 9 950; 9 930; 9 920.
e) 1 050; 2 050; 3 050; 4 050; 5 050; 6 050; 7 050; 8 050; 9 050.
Lời giải
a) Năm nghìn, tám trăm, ba chục, một đơn vị: 5 831.
b) Tám nghìn, sáu trăm, hai chục: 8 620
c) Hai nghìn, chín chục, ba đơn vị: 2 093
d) Một nghìn, bốn đơn vị: 1 004
Lời giải
a) 1 200 → 1 300 → 1 400 → 1 500 → 1 600 → 1 700.
b) 5 900 → 6 000 → 6 100 → 6 200 → 6 300 → 6 400.
c) 8 500 → 8 600 → 8 700 → 8 800 → 8 900 → 9 000 → 9 100.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



