Bài tập Toán lớp 3 Tuần 19. Các số trong phạm vi 10 000. So sánh các số trong phạm vi 10 000 có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 311 lượt thi 13 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Hàng |
Viết số |
Đọc số |
|||
|
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
6 |
5 |
9 |
3 |
6 593 |
Sáu nghìn năm trăm chín mươi ba |
|
2 |
8 |
4 |
1 |
2 841 |
Hai nghìn tắm trăm bốn mươi mốt |
|
3 |
6 |
5 |
5 |
3 655 |
Ba nghìn sáu trăm năm mươi lăm |
|
8 |
1 |
9 |
2 |
8 192 |
Tám nghìn một trăm chín mươi hai |
Lời giải
a) 7 168 = 7 000 + 100 + 60 + 8
b) 1 765 = 1000 + 700 + 60 + 5
c) 2 009 = 2 000 + 9
Lời giải
3 999 < 4 000 7 830 < 7 831 5 696 < 5 966
9 211 < 10 000 7 813 > 7 318 1 981 > 1 891
3 681 > 3 661 1 378 > 1 387 10 000 > 1 000
5 000 + 9 = 5 009 6 009 > 5 999 9 999 > 9 000 + 90
Giải thích
5 000 + 9 ..... 5 009
Ta có:
5 000 + 9 = 5 009
So sánh: 5 009 = 5 009 hay 5 000 + 9 = 5 009
Vậy dấu cần điền là: =.
9 999 ..... 9 000 + 90
Ta có:
9 000 + 90 = 9 090
So sánh: 9 999 > 9 090 hay 9 999 > 9 000 + 90
Vậy dấu cần điền là: >.
Lời giải
a) 9 000; 8 000; 7 000; 6 000; 5 000; 4 000; 3 000; 2 000; 1 000.
b) 9 999; 9 998; 9 997; 9 996; 9 995; 9 994; 9 993; 9 992; 9 991.
c) 9 900; 9 800; 9 700; 9 600; 9 500; 9 400; 9 300; 9 200; 9 100.
d) 10 000; 9 990; 9 980; 9 970; 9 960; 9 950; 9 950; 9 930; 9 920.
e) 1 050; 2 050; 3 050; 4 050; 5 050; 6 050; 7 050; 8 050; 9 050.
Lời giải
a) Năm nghìn, tám trăm, ba chục, một đơn vị: 5 831.
b) Tám nghìn, sáu trăm, hai chục: 8 620
c) Hai nghìn, chín chục, ba đơn vị: 2 093
d) Một nghìn, bốn đơn vị: 1 004
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



