Bài tập Toán lớp 3 Tuần 26. Các số có năm chữ số. Số 100 000. So sánh các số trong phạm vi 100 000. Luyện tập chung có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 289 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 57. Ôn tập học kì I có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 56. Thực hành và trải nghiệm Đo khoảng cách bằng bước chân có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 55. Thực hành và trải nghiệm Giờ giấc - Thời tiết có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 54. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 53. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 52. Hình tròn có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 51. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 50. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Hàng |
Viết số |
|
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
|
|
1 |
9 |
5 |
1 |
3 |
19 513 |
Mười chín nghìn năm trăm mười ba |
|
8 |
7 |
6 |
4 |
1 |
87 641 |
Tám mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt |
|
4 |
2 |
3 |
6 |
8 |
42 368 |
Bốn mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi tám |
|
5 |
5 |
8 |
9 |
2 |
55 892 |
Năm mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi hai |
Lời giải
|
Số |
Đọc |
|
11 230 |
Mười một nghìn hai trăm ba mươi |
|
26 708 |
Hai mươi sáu nghìn bảy trăm linh tám |
|
39 014 |
Ba mươi chín nghìn không trăm mười bốn |
|
40 267 |
Bốn mươi nghìn hai trăm sáu bảy |
|
51 028 |
Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi |
|
72 050 |
Bảy mươi hai nghìn không trăm năm mươi |
|
83 400 |
Tám mươi ba nghìn bốn trăm |
|
100 000 |
Một trăm nghìn |
Lời giải
a) Hai mươi lăm nghìn, ba trăm, ba chục, ba đơn vị: 25 333.
b) Tám mươi tư nghìn, bảy trăm, năm chục: 84 750.
c) Chín mươi chín nghìn, chín chục, chín đơn vị: 99 099.
d) Mười nghìn, một đơn vị: 10 001.
Lời giải
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
12 398 |
12 399 |
12 400 |
|
59 999 |
60 000 |
60 001 |
|
99 998 |
99 999 |
100 000 |
Giải thích
- Số liền trước = số đã cho – 1.
- Số liền sau = số đã cho + 1.
Lời giải
a) Đọc các số sau:
10 251: Mười nghìn hai trăm năm mươi mốt.
47 065: Bốn mươi bảy nghìn không trăm sáu mươi lắm.
42 530: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.
b) Viết các số sau:
|
Đọc số |
Viết số |
|
Mười một nghìn không trăm năm mươi tư |
11 054 |
|
Hai mươi nghìn bảy trăm mười ba |
20 713 |
|
Chín nghìn tám trăm linh hai |
9 802 |
|
Ba mươi tư nghìn bốn trăm hai mươi hai |
34 420 |
Lời giải
a) 71 628 = 70 000 + 1 000 + 600 + 20 + 8
b) 53 253 = 50 000 + 3 000 + 200 + 50 + 3
c) 96 144 = 90 000 + 6 000 + 100 + 40 + 4
d) 83 066 = 80 000 + 3 000 + 60 + 6
e) 90 020 = 90 000 + 20
g) 68 004 = 60 000 + 8 000 + 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





