Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính nhanh có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 228 lượt thi 6 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng dẫn giải:
a) 18 × 5 + 5 × 12 + 70 × 5
= (18 + 12 + 70) × 5
= 100 × 5
= 500
b) (16 – 2 × 8) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)
= (16 – 16) : (20 + 21 + 23 + 24 + 25)
= 0
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Số các số hạng là: (20 – 1) : 1 + 1 = 20 (số)
Số cặp là: 20 : 2 = 10 (cặp)
Vậy: 1 + 2 + 3 + 4 + … + 20
= (1 + 20) × 10
= 21 × 10
= 210
Lời giải
Hướng dẫn giải:
a) 150 + 126 + 347 + 224 + 153
= 150 + (126 + 224) + (347 + 153)
= 150 + 350 + 500
= 1 000
b) 235 – 123 + 623 + 165
= (235 + 165) + (623 – 123)
= 400 + 500
= 900
Lời giải
Hướng dẫn giải:
a) (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (6 × 8 – 48)
= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (48 – 48)
= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × 0
= 0
b) (72 – 8 × 9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)
= (72 – 72) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)
= 0 : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)
= 0
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Tổng các số tự nhiên từ 20 đến 39 là:
20 + 21 + 22 + …. + 37 + 38 + 39
Tổng trên có số số hạng là: (39 – 20) : 1 + 1 = 20
Có số cặp là: 20 : 2 = 10
Vậy 20 + 21 + 22 + … + 37 + 38 + 39
= (20 + 39) × 10
= 59 × 10
= 590
Lời giải
|
a) \(6 + 6 + 6 + ... + 6 - 66\)( có \(11\) số \(6\)) \( = 6 \times 11 - 66\) \( = 66 - 66\) \( = 0\) |
b) \(7 + 7 + 7 + ... + 7 + 223\) ( có \(11\) số \(7\)) \( = 7 \times 11 + 223\) \( = 77 + 223\) \( = 300\) |
|
c) \(\underbrace {50 + 50 + 50 + ... + 50 - 50}_{20\,\,so\'a \,\,50} - 18 \times 50\) \( = 50 \times 19 - 50 - 18 \times 50\) \( = 50 \times \left( {19 - 1 - 18} \right)\) \( = 50 \times 0\) \( = 0\) |
d) \(\underbrace {9 + 9 + 9 + ... + 9 - 9}_{100\,\,so\'a \,\,9} - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times 99 - 9 - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times \left( {99 - 1 - 8} \right) + 18 \times 5\) \( = 9 \times 90 + 9 \times 2 \times 5\) \( = 9 \times 90 + 9 \times 10\) \( = 9 \times \left( {90 + 10} \right)\) \( = 9 \times 100\) \( = 900\) |